So sánh Xe máy điện SH mini vs Xe máy điện DK NOVA
-19%
Xe máy điện SH mini
13.500.000₫
16.049.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường55 - 65km
- Tốc độ40 - 50km/h cải tiến về tốc độ
- Ắc quy1 năm
- Động cơ800W, 3 pha, Không chổi than
Chênh lệch giá: 11.390.000₫ — Xe máy điện SH mini rẻ hơn.
0/30 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện SH mini | Xe máy điện DK NOVA |
|---|---|---|
| Thông tin chung | ||
| Hãng sản xuất | Đào Khôi, Việt Thái | — |
| Xuất xứ | Việt Nam | — |
| Bảo hành Khung xe, motor | 2 năm | — |
| Bảo hành Ắc quy, bộ điều khiển | 1 năm | — |
| Ngoại hình | ||
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao | 1640mm x 640mm x 1200mm | — |
| Chiều cao yên xe | 750 mm | — |
| Đường kính bánh xe | 12" x2 cm | — |
| Mầu sắc có bán | Đủ mầu | — |
| Tính năng | ||
| Động cơ | 800W, 3 pha, Không chổi than | — |
| Cách thức thao tác | Tự động | — |
| Quãng đường đi được | 55 - 65km | — |
| Vận tốc tối đa | 40 - 50km/h cải tiến về tốc độ | — |
| Phụ kiện xe | ||
| Ắc quy | 48V - 20A | — |
| Sạc điện | Tự động ngắt khi Ắc quy đầy | — |
| Thời gian sạc | 8 - 10 giờ | — |
| Công suất | 800W | — |
| Điện áp động cơ | 48 V | — |
| Khung | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện | — |
| Điện áp | 220v - 50Hz | — |
| Chú thích | ||
| Trọng lượng xe | 92 kg | — |
| Khả năng chở vật nặng | 140kg | — |
| Bảo vệ tụt áp | 41V | — |
| Bánh xe trước sau | Lốp: Thiết kế lốp đặc không săm, rộng hơn, bám đường | — |
| Giảm sóc | Có giảm xóc trước tạo sự mềm mại khi di chuyển | — |
| Leo dốc | 35 độ | — |
| Gương hậu | Đã thiết kế cải tiến thêm 2 gương chiếu hậu rất an toàn so với mẫu trước đó. | — |
| Yên xe | Thiết kế rộng và dài, rất êm ái và thoải mái khi ngồi | — |
| Cốp xe | Thiết kế rộng rãi để đồ | — |
| Đèn | Pha trước và sau soi xa và rộng hơn, hoạt đông ở hai chế độ cốt và pha | — |
| Tay ga | Làm việc ở 2 chế độ: thường và Sport (Đi được 65km) | — |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

