So sánh Xe máy điện Tailg Nova R54 Plus vs Xe máy điện TAILG Vario
-11%
Xe máy điện Tailg Nova R54 Plus
16.400.000₫
Rẻ hơn
- Tốc độĐộ dài quãng đường 60 km
- Động cơThông số ắc-quy 60V22.3Ah
- Quãng đường—
-11%
Xe máy điện TAILG Vario
21.990.000₫
Rẻ hơn
- Tốc độ45 - 60 km/h
- Động cơĐiện một chiều không chổi than (BLDC)
- Quãng đườngLên đến 60 đến 80km / 1 lần sạc đầy
Chênh lệch giá: 5.590.000₫ — Xe máy điện Tailg Nova R54 Plus rẻ hơn.
0/20 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện Tailg Nova R54 Plus | Xe máy điện TAILG Vario |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Công suất động cơ 800W | Thông số ắc-quy 60V22.3Ah | — |
| Thông số phanh Trước: Phanh đĩa; Sau: Tang trống | Thông số lốp Trước: MT2.15X10 ; Sau: GX.MT2.15X10 | — |
| Tốc độ tối đa 47 km/h | Độ dài quãng đường 60 km | — |
| Độ leo dốc 10° | Thời gian sạc điện 6-8h | — |
| Trọng lượng xe 98kg | Kích thước tổng thể 1770x730x1165mm | — |
| Kích thước đóng gói / | Chiều dài cơ sở 1300mm | — |
| Chiều cao yên xe / | Thông số khác / | — |
| Hạng mục | ||
| Động cơ | — | Điện một chiều không chổi than (BLDC) |
| Công suất định mức | — | 1.200W - 2.000W |
| Vận tốc tối đa | — | 45 - 60 km/h |
| Quãng đường di chuyển | — | Lên đến 60 đến 80km / 1 lần sạc đầy |
| Nguồn điện | — | 6 bình ắc quy 72V - 23Ah (hoặc tùy chọn pin LFP) |
| Thời gian sạc | — | 8 - 12 tiếng (Tự động ngắt khi đầy) |
| Kích thước | — | 1.955 × 685 × 1.115 mm |
| Chiều cao yên | — | 770 mm |
| Trọng lượng xe | — | 145 - 150 kg |
| Tải trọng tối đa | — | 150 - 200 kg |
| Hệ thống phanh | — | Phanh đĩa trước và sau |
| Lốp xe | — | Lốp không săm (Trước: 90/90-14, Sau: 100/80-14) |
| Giảm xóc | — | Thủy lực 5 cấp độ |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe máy điện TAILG Vario
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

