So sánh Xe máy điện TAILG R53 vs Xe máy điện Tailg R51 Plus 2026
-12%
Xe máy điện TAILG R53
19.500.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đườngLên đến 100 km (Công bố)
- Tốc độ60km/h
- Ắc quy6 bình x 12V = 72V - Dung lượng 23Ah (Chì-axit)
- Động cơQS Motor, không chổi than (Brushless)
-17%
Xe máy điện Tailg R51 Plus 2026
13.990.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường—
- Tốc độĐộ dài quãng đường 60 km
- Ắc quy—
- Động cơThông số ắc-quy 60V22.3Ah
Chênh lệch giá: 5.510.000₫ — Xe máy điện Tailg R51 Plus 2026 rẻ hơn.
0/25 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện TAILG R53 | Xe máy điện Tailg R51 Plus 2026 |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Hạng mục | Thông số | — |
| Loại xe | Xe máy điện | — |
| Động cơ | QS Motor, không chổi than (Brushless) | — |
| Công suất động cơ | 1500W | — |
| Ắc quy | 6 bình x 12V = 72V - Dung lượng 23Ah (Chì-axit) | — |
| Quãng đường/lần sạc | Lên đến 100 km (Công bố) | — |
| Vận tốc tối đa | 60km/h | — |
| Thời gian sạc đầy | Khoảng 5-6 tiếng | — |
| Hệ thống phanh trước | Phanh đĩa | — |
| Hệ thống phanh sau | Phanh cơ (Tang trống) | — |
| Giảm xóc trước | Phuộc ống lồng, giảm chấn thủy lực | — |
| Giảm xóc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | — |
| Vành xe | Nhôm đúc nguyên khối | — |
| Lốp xe | Liền săm | — |
| Đồng hồ hiển thị | LCD Kỹ thuật số | — |
| Trọng lượng bản thân | Khoảng 97kg | — |
| Kích thước (D x R x C) | 1675 (mm) x 665 (mm) x 1080 (mm) | — |
| Chiều cao yên | 710 (mm) | — |
| Công suất động cơ 800W | — | Thông số ắc-quy 60V22.3Ah |
| Thông số phanh Đĩa trước và tang trống sau | — | Thông số lốp Trước:3.50-10; Sau:3.50-10 |
| Tốc độ tối đa 49 km/h | — | Độ dài quãng đường 60 km |
| Độ leo dốc 10° | — | Thời gian sạc điện 6-8h |
| Trọng lượng xe 97kg | — | Kích thước tổng thể 1745X705X1160mm |
| Kích thước đóng gói / | — | Chiều dài cơ sở 1280mm |
| Chiều cao yên xe 740mm | — | Thông số khác / |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe máy điện TAILG R53
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

