So sánh Xe máy điện Vespa 946 Nioshima vs Xe máy điện Vespa Nioshima Plus
-13%
Xe máy điện Vespa 946 Nioshima
12.500.000₫
14.000.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường60 - 70 Km/1 lần sạc
- Tốc độ40 - 50 Km/h
- Ắc quy48V - 20A
- Động cơ800W, 3 pha, Không chổi than
-11%
Xe máy điện Vespa Nioshima Plus
14.800.000₫
15.500.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường60 - 70km/1lần sạc
- Tốc độ600w/v/ph
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ1000w, 3 pha, một chiều không chổi than
Chênh lệch giá: 2.300.000₫ — Xe máy điện Vespa 946 Nioshima rẻ hơn.
0/70 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện Vespa 946 Nioshima | Xe máy điện Vespa Nioshima Plus |
|---|---|---|
| Thông tin chung | ||
| Hãng sản xuất | Byvin | — |
| Xuất xứ | Việt Nam | — |
| Bảo hành Khung xe, motor | 2 năm | — |
| Bảo hành Ác quy, bộ điều khiển | 1 năm | — |
| Ngoại hình | ||
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao | 1750mm x 755mm x 1100mm | — |
| Chiều cao yên xe | 750 mm | — |
| Đường kính bánh xe | 12" x 3.0" | — |
| Mầu sắc có bán | Đủ mầu | — |
| Tính năng | ||
| Động cơ | 800W, 3 pha, Không chổi than | — |
| Cách thức thao tác | Tự động | — |
| Quãng đường đi được | 60 - 70 Km/1 lần sạc | — |
| Vận tốc tối đa | 40 - 50 Km/h | — |
| Phụ kiện xe | ||
| Ắc quy | 48V - 20A | — |
| Sạc điện | Tự động ngắt khi Ắc quy đầy | — |
| Thời gian sạc | 10 - 12 giờ | — |
| Công suất | 800W | — |
| Điện áp động cơ | 48V | — |
| Khung | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện | — |
| Điện áp | 220v - 50Hz | — |
| Chú thích | ||
| Trọng lượng xe | 75Kg | — |
| Khả năng chở vật nặng | 140kg | — |
| Bảo vệ tụt áp | 41V | — |
| Bánh xe trước sau | Lốp không xăm, rộng hơn, bám đường | — |
| Giảm sóc | Trước và sau | — |
| Leo dốc | 350 | — |
| Gương hậu | 1 cặp | — |
| Yên xe | Yên liền | — |
| Chắn bùn | Trước, sau | — |
| Đèn pha | Đèn pha | — |
| Tay ga | Làm việc ở 1 chế độ | — |
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | — | Byvin |
| Xuất xứ | — | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | — | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | — | 1 Năm |
| Số chứng nhận | — | 0098/VAQ06 - 01/16 - 00 |
| Mã số khung | — | RR6Y4DHNB?DB????? |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | — | 1750mm x 680mm x 1170mm |
| Chiều dài cơ sở | — | 1250mm |
| Cỡ lốp trước | — | 3.50-10 |
| Cớ lốp sau | — | 3.50-10 |
| Màu sắc có bán | — | Đen, đỏ, hồng, xanh da trời, xanh đen |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | — | 1000w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | — | 600w/v/ph |
| Cách thức thao tác | — | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | — | 60 - 70km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | — | 40 - 50km/h |
| Khản năng chở nặng | — | 225kg |
| Số người cho phép chớ | — | 2người |
| Bảo vệ tụt áp | — | 51v |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | — | 60v - 20a |
| Sạc điện | — | 10 - 12h |
| Board | — | 1000W |
| Khung | — | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | — | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | — | Một cặp |
| Khóa | — | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | — | 1 cuốn |
| Tay ga | — | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | — | Không săm |
| Đèn pha | — | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | — | Phanh đĩa |
| Phanh sau | — | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | — | 95kg |
| Phân bổ bánh trước | — | 40kg |
| Phân bổ bánh sau | — | 55kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | — | 1200w |
| Điện áp | — | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | — | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | — | 300 |
| Điện áp động cơ | — | 60V |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe máy điện Vespa Nioshima Plus
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

