So sánh Xe máy điện Vinfast EVO LITE NEO và Xe máy điện Vinfast Feliz II

Xe máy điện Vinfast EVO LITE NEO
Xe máy điện Vinfast EVO LITE NEO
14,400,000₫14,400,000₫
  • Màu sắc: Đen nhám, Đỏ tươi, Xanh tím than, Xanh rêu, Trắng ngọc trai

  • Thời gian sạc tiêu chuẩn: Sạc 220W - 10h đạt 100%

  • Loại động cơ: Inhub

  • Công suất danh định: 1200 W

  • Giảm xóc: Ống lồng-giảm chấn thủy lực; giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực

  • Loại ắc quy: 5 bình ắc quy 12V - 21Ah mắc nối tiếp

  • Dung lượng ắc quy: 1.26 kWh

  • Tốc độ tối đa: 49 km/h

  • Công suất lớn nhất: 1600 W

  • Trọng lượng: 105 kg bao gồm ắc quy

  • Dài x Rộng x Cao: 1806 x 678 x 1132 mm

  • Phanh trước và sau: Phanh đĩa/cơ

Xe máy điện Vinfast Feliz II
Xe máy điện Vinfast Feliz II
21,390,000₫21,390,000₫
Hạng mụcThông số kỹ thuật
Động cơ Động cơ điện một chiều không chổi than (BLDC Inhub)
Công suất Danh định: 1800W - Tối đa: 3000W
Tốc độ tối đa Lên tới 70 km/h (chế độ Sport)
Loại pin Pin LFP (1.5 kWh/pin), tùy chọn lắp thêm 1 pin phụ
Quãng đường di chuyển ~ 82 km (1 pin) hoặc ~ 156 km (2 pin) ở điều kiện tiêu chuẩn
Thời gian sạc Khoảng 4 giờ 30 phút cho 1 viên pin (từ 0-100%)
Kích thước (D x R x C) 1920 × 694 × 1140 mm
Chiều cao yên 780 mm
Khoảng sáng gầm 134 mm
Trọng lượng (bao gồm pin) Khoảng 123 kg
Tải trọng tối đa 130 kg
Dung tích cốp 10 Lít (khi lắp 2 pin)
Khả năng chống nước Tiêu chuẩn IP67 (động cơ ngập sâu 0.5 mét trong 30 phút)
Phanh & Giảm xóc Phanh đĩa trước. Giảm xóc ống lồng (trước) và giảm xóc đôi (sau)


Địa chỉ các Showroom