So sánh Xe máy điện Vinfast Feliz S vs Xe máy điện Vinfast Feliz II

Xe máy điện Vinfast Feliz S -18%

Xe máy điện Vinfast Feliz S

27.000.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đường70 - 80km/1lần sạc
  • Tốc độ40 - 50km/h
  • Ắc quy1 Năm
  • Động cơVINFAST DRT00008966
Xem chi tiết
Xe máy điện Vinfast Feliz II -20%

Xe máy điện Vinfast Feliz II

21.390.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đường~ 82 km (1 pin) hoặc ~ 156 km (2 pin) ở điều kiện tiêu chuẩn
  • Tốc độLên tới 70 km/h (chế độ Sport)
  • Ắc quyPin LFP (1.5 kWh/pin), tùy chọn lắp thêm 1 pin phụ
  • Động cơĐộng cơ điện một chiều không chổi than (BLDC Inhub)
Xem chi tiết

Chênh lệch giá: 5.610.000₫ — Xe máy điện Vinfast Feliz II rẻ hơn.

0/55 thông số khác nhau
Thông số Xe máy điện Vinfast Feliz S Xe máy điện Vinfast Feliz II
THÔNG TIN CHUNG
Hãng sản xuất Vinfast
Nhãn hiệu VINFAST FELIZ S
Số loại 0057/VAQ06 - 01/22 - 01
Số khung RPXN4LHHV?E??????
Xuất xứ Việt Nam
Bảo hành Khung 3 Năm
Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển 1 Năm
NGOẠI HÌNH
Chiều dài x rộng x cao 1912mm x 693mm x 1128mm
Chiều dài cơ sở 1320mm
Cỡ lốp trước 90/90 - 14
Cớ lốp sau 120/70 - 14
Màu sắc có bán Đen, đỏ, xanh rêu, trắng ngà, trắng
TÍNH NĂNG
Động cơ VINFAST DRT00008966
Công suất lớn nhât 2450W
Cách thức thao tác Tự động
Quãng đường di chuyển 70 - 80km/1lần sạc
Vận tốc tối đa 40 - 50km/h
Khản năng chở nặng 246kg
Số người cho phép chớ 2người
Bảo vệ tụt áp 51v
PHỤ KIỆN XE
Pinlithium Điện 72V, ắc quy Lithium-ion (70.4V-48Ah)
Sạc điện 400W - 10h
Board 800W
Khung Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện
Cốp xe 22l
Gương Một cặp
Khóa 2 bộ
Sổ bảo hành 1 cuốn
Tay ga Làm việc ở một chế độ
Lốp Không săm
Đèn pha Hoạt động ở hai chế độ
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
THÔNG TIN KHÁC
Trọng lượng xe 110kg
Phân bổ bánh trước 46kg
Phân bổ bánh sau 64kg
Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc 1200w
Điện áp 220v - 50hz
Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc 3,5 KWh
Leo dốc 300
Điện áp động cơ 60V
Hạng mục
Động cơ Động cơ điện một chiều không chổi than (BLDC Inhub)
Công suất Danh định: 1800W - Tối đa: 3000W
Tốc độ tối đa Lên tới 70 km/h (chế độ Sport)
Loại pin Pin LFP (1.5 kWh/pin), tùy chọn lắp thêm 1 pin phụ
Quãng đường di chuyển ~ 82 km (1 pin) hoặc ~ 156 km (2 pin) ở điều kiện tiêu chuẩn
Thời gian sạc Khoảng 4 giờ 30 phút cho 1 viên pin (từ 0-100%)
Kích thước (D x R x C) 1920 × 694 × 1140 mm
Chiều cao yên 780 mm
Khoảng sáng gầm 134 mm
Trọng lượng (bao gồm pin) Khoảng 123 kg
Tải trọng tối đa 130 kg
Dung tích cốp 10 Lít (khi lắp 2 pin)
Khả năng chống nước Tiêu chuẩn IP67 (động cơ ngập sâu 0.5 mét trong 30 phút)
Phanh & Giảm xóc Phanh đĩa trước. Giảm xóc ống lồng (trước) và giảm xóc đôi (sau)

Video đánh giá

Xe máy điện Vinfast Feliz II

Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.