So sánh Xe máy điện Vinfast Feliz vs Xe máy điện Vinfast Feliz II

Xe máy điện Vinfast Feliz -19%

Xe máy điện Vinfast Feliz

31.000.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đường90 - 110 Km/lần sạc
  • Tốc độ60 km/h
  • Ắc quyẮc quy chì 60V-20Ah
  • Động cơ
Xem chi tiết
Xe máy điện Vinfast Feliz II -20%

Xe máy điện Vinfast Feliz II

21.390.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đường~ 82 km (1 pin) hoặc ~ 156 km (2 pin) ở điều kiện tiêu chuẩn
  • Tốc độLên tới 70 km/h (chế độ Sport)
  • Ắc quyPin LFP (1.5 kWh/pin), tùy chọn lắp thêm 1 pin phụ
  • Động cơĐộng cơ điện một chiều không chổi than (BLDC Inhub)
Xem chi tiết

Chênh lệch giá: 9.610.000₫ — Xe máy điện Vinfast Feliz II rẻ hơn.

0/22 thông số khác nhau
Thông số Xe máy điện Vinfast Feliz Xe máy điện Vinfast Feliz II
Thông số
Công suất 1200W
Vận tốc tối đa 60 km/h
Quãng đường di chuyển 90 - 110 Km/lần sạc
Tải trọng 130 kg
Ắc quy Ắc quy chì 60V-20Ah
Sạc điện 8 - 10 giờ
Trọng lượng xe 126 kg
Màu sắc có bán Xanh quân đội
Hạng mục
Động cơ Động cơ điện một chiều không chổi than (BLDC Inhub)
Công suất Danh định: 1800W - Tối đa: 3000W
Tốc độ tối đa Lên tới 70 km/h (chế độ Sport)
Loại pin Pin LFP (1.5 kWh/pin), tùy chọn lắp thêm 1 pin phụ
Quãng đường di chuyển ~ 82 km (1 pin) hoặc ~ 156 km (2 pin) ở điều kiện tiêu chuẩn
Thời gian sạc Khoảng 4 giờ 30 phút cho 1 viên pin (từ 0-100%)
Kích thước (D x R x C) 1920 × 694 × 1140 mm
Chiều cao yên 780 mm
Khoảng sáng gầm 134 mm
Trọng lượng (bao gồm pin) Khoảng 123 kg
Tải trọng tối đa 130 kg
Dung tích cốp 10 Lít (khi lắp 2 pin)
Khả năng chống nước Tiêu chuẩn IP67 (động cơ ngập sâu 0.5 mét trong 30 phút)
Phanh & Giảm xóc Phanh đĩa trước. Giảm xóc ống lồng (trước) và giảm xóc đôi (sau)

Video đánh giá

Xe máy điện Vinfast Feliz II

Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.