So sánh Xe máy điện Vinfast ZGOO và Xe máy điện VinFast Feliz 2025
Xe máy điện Vinfast ZGOO
14,890,000₫14,890,000₫
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Động cơ | Inhub – Công suất tối đa 1.100W |
| Công suất danh định | 600W |
| Tốc độ tối đa | 39 km/h |
| Dung lượng pin | 1.2 kWh |
| Thời gian sạc đầy | 6,5 giờ |
| Quãng đường 1 lần sạc | 70 km (tiêu chuẩn) / 50 km (hỗn hợp) |
| Khả năng chống nước | IP67 |
| Tải trọng tối đa | 130 kg |
| Trọng lượng cả pin | 71 kg |
| Thể tích cốp | 14L |
| Chiều cao yên | 760 mm |
| Giảm xóc trước / sau | Ống lồng – thủy lực / Giảm xóc đôi – thủy lực |
| Phanh trước / sau | Cơ / Cơ |
| Hệ thống chiếu sáng | LED Projector, LED xi-nhan & đèn hậu |
| Kích thước (D x R x C) | 1.720 x 700 x 1.050 mm |
Video đánh giá
Xe máy điện VinFast Feliz 2025
25,480,000₫25,480,000₫
- Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao: 1920mm x 694mm x 1140mm
- Đường kính bánh xe: Bánh trước: 90/90-14 ; Bánh sau: 120/70-14
- Chiều cao yên xe: 780 mm
- Hãng sản xuất: VinFast
- Vận tốc tối đa: 70 km/h
- Loại acquy: 01 Pin LFP 2.4 kWh
- Chở vật nặng: 130kg
- Quãng đường: 134km / 1 lần sạc (điều kiện tiêu chuẩn, vận tốc 30km/h)
- Trọng lượng xe: 102 kg bao gồm pin LFP
- Mầu sắc: Vàng cát, Trắng, Xám xi măng, Đen bóng, Xanh rêu
- Động cơ xe: Inhub 1800W (tối đa 2800W)
- Sạc điện: Sạc đầy tự ngắt
- Thời gian sạc: 6 tiếng 30 phút
- Vận hành: Tự động hoàn toàn
- Phanh: Phanh đĩa trước, Phanh cơ sau
- Giảm xóc: Ống lồng - giảm chấn thủy lực; giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
- Bánh xe: Thép đúc
- Phụ kiện đi kèm: Gương, sạc
- Lốp: Không săm

