So sánh Xe máy điện Vinfast ZGOO và Xe máy điện Vinfast Feliz II

Xe máy điện Vinfast ZGOO
Xe máy điện Vinfast ZGOO
14,890,000₫14,890,000₫
Hạng mụcThông số
Động cơ Inhub – Công suất tối đa 1.100W
Công suất danh định 600W
Tốc độ tối đa 39 km/h
Dung lượng pin 1.2 kWh
Thời gian sạc đầy 6,5 giờ
Quãng đường 1 lần sạc 70 km (tiêu chuẩn) / 50 km (hỗn hợp)
Khả năng chống nước IP67
Tải trọng tối đa 130 kg
Trọng lượng cả pin 71 kg
Thể tích cốp 14L
Chiều cao yên 760 mm
Giảm xóc trước / sau Ống lồng – thủy lực / Giảm xóc đôi – thủy lực
Phanh trước / sau Cơ / Cơ
Hệ thống chiếu sáng LED Projector, LED xi-nhan & đèn hậu
Kích thước (D x R x C) 1.720 x 700 x 1.050 mm

Video đánh giá

Xe máy điện Vinfast Feliz II
Xe máy điện Vinfast Feliz II
21,390,000₫21,390,000₫
Hạng mụcThông số kỹ thuật
Động cơ Động cơ điện một chiều không chổi than (BLDC Inhub)
Công suất Danh định: 1800W - Tối đa: 3000W
Tốc độ tối đa Lên tới 70 km/h (chế độ Sport)
Loại pin Pin LFP (1.5 kWh/pin), tùy chọn lắp thêm 1 pin phụ
Quãng đường di chuyển ~ 82 km (1 pin) hoặc ~ 156 km (2 pin) ở điều kiện tiêu chuẩn
Thời gian sạc Khoảng 4 giờ 30 phút cho 1 viên pin (từ 0-100%)
Kích thước (D x R x C) 1920 × 694 × 1140 mm
Chiều cao yên 780 mm
Khoảng sáng gầm 134 mm
Trọng lượng (bao gồm pin) Khoảng 123 kg
Tải trọng tối đa 130 kg
Dung tích cốp 10 Lít (khi lắp 2 pin)
Khả năng chống nước Tiêu chuẩn IP67 (động cơ ngập sâu 0.5 mét trong 30 phút)
Phanh & Giảm xóc Phanh đĩa trước. Giảm xóc ống lồng (trước) và giảm xóc đôi (sau)

Video đánh giá



Địa chỉ các Showroom