So sánh Xe máy Espero 120W1 vs Xe máy 50cc ESPERO EX4 King 50
Chênh lệch giá: 1.610.000₫ — Xe máy Espero 120W1 rẻ hơn.
0/20 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy Espero 120W1 | Xe máy 50cc ESPERO EX4 King 50 |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Kích thước | 1950 x 760 x 1040 mm | — |
| Khối lượng | 97 kg | — |
| Chiều dài cơ sở | 1260 mm | — |
| Độ cao yên xe | 790 mm | — |
| Cỡ lốp trước | 2.50 - 18 | — |
| Cỡ lốp sau | 3.00 - 17 | — |
| Phuộc trước | Ống lồng giảm chấn thủy lực | — |
| Phuộc sau | Lò xo trụ giảm chấn thủy lực | — |
| Loại động cơ | Xăng 4 kỳ 1 xi lanh làm mát bằng không khí | — |
| Dung tích xi lanh | 119,7 cm3 | — |
| Đường kính xi lanh | 52,4 mm | — |
| Hành trình piston | 55,5 mm | — |
| Công suất tối đa | 5,4 kW / 8000 vòng / phút | — |
| Momen cực đại | 8,5 Nm / 5000 vòng / phút | — |
| Tỷ số nén | 8,7:1 | — |
| Dung tích nhớt máy | 0,9 lít khi rã máy; 0,7 lít khi thay nhớt | — |
| Hệ thống khởi động | Điện / đạp chân | — |
| Hộp số cơ khí | 4 số | — |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | 2,20 lít/100km | — |
| Dung tích bình xăng | 8 lít | — |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

