So sánh Xe máy Espero 130w3 và Xe máy 50cc ESPERO 50C2a-2

Xe máy Espero 130w3
Xe máy Espero 130w3
15,990,000₫15,990,000₫
Kích thước 1950 x 760 x 1030 mm
Khối lượng 94 kg
Chiều dài cơ sở 1260 mm
Độ cao yên xe 790 mm
Cỡ lốp trước 2.50 - 18
Cỡ lốp sau 3.00 - 17
Phuộc trước Ống lồng giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng 4 kỳ 1 xi lanh làm mát bằng không khí
Dung tích xi lanh 127 Cm3
Đường kính xi lanh 54 mm
Hành trình piston 55,5 mm
Công suất tối đa 6,4 Kw / 7500 vòng / phút
Momen cực đại 9,5 Nm / 5000 vòng / phút
Tỷ số nén 8,7:1
Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy, 0,7 lít khi thay máy
Hệ thống khởi động Điện / đạp chân
Hộp số cơ khí 4 số
Mức tiêu hao nhiên liệu 2,2 lít/100km
Dung tích bình xăng 8 lít
Xe máy 50cc ESPERO 50C2a-2
Xe máy 50cc ESPERO 50C2a-2
14,900,000₫14,900,000₫
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): Khoảng 1910 x 680 x 1030 mm (hoặc 1930 x 690 x 1040 mm tùy phiên bản)
  • Khối lượng bản thân: ~90 kg - 91 kg
  • Chiều cao yên xe: 780 mm
  • Dung tích xi-lanh: 49,5 cm3 (không cần bằng lái khi điều khiển)
  • Loại động cơ: Xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
  • Công suất tối đa: 2,4 kW tại 9000 vòng/phút
  • Mô-men cực đại: 2,9 Nm tại 7500 vòng/phút
  • Hệ thống khởi động: Điện (đề) và đạp chân
  • Dung tích bình xăng: Khoảng 4 lít
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu: Khoảng 1,22 - 1,45 lít xăng cho 100 km
  • Cỡ lốp trước / sau: Lốp trước 70/90-17, lốp sau 80/90-17 (vành nan hoa hoặc vành đúc tùy phiên bản)
  • Hệ thống phanh / giảm xóc: Phanh cơ trước và sau, phuộc ống lồng giảm chấn thủy lực phía trước, lò xo trụ giảm chấn thủy lực phía sau.
  • 

    Địa chỉ các Showroom