So sánh Xe máy tay ga Espero 50VS CLASSIC II và Xe máy 50cc ESPERO 50C2a-2

Xe máy tay ga Espero 50VS CLASSIC II
Xe máy tay ga Espero 50VS CLASSIC II
21,890,000₫21,890,000₫

(2) Bảo hành đổi mới 12 tháng: Với khung càng bị lệch, cong vênh lỗi do nhà sản xuất.

Bình xăng 3 tháng (1) Bảo hành đổi mới với điều kiện: Chảy xăng do lỗi khuyết tật nhà sản xuất. Động cơ 12.000km hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước (1) Bảo hành, sửa chữa hoặc đổi mới do nhà cung cấp tư vấn với điều kiện: Động cơ nguyên vẹn chưa tháo, không bị ngập nước, số động cơ không tẩy xóa. Chế hòa khí 6.000km hoặc 6 tháng tùy điều kiện nào đến trước

Bảo hành với điều kiện còn nguyên vẹn, không nứt vỡ biến dạng:

(1) Đổi mới với lỗi chảy xăng, nổ không đều;

(2) Sửa chữa với lỗi tắc xăng, ga năng ti không đều.

Bộ điện ( IC, cao áp, nạp, rơ le đề ) 12.000km hoặc 12 tháng tùy điều kiện

Bảo hành 12 tháng đổi mới với điều kiện:

(1) Còn thời hạn bảo hành theo tem bảo hành;

(2) Còn nguyên vẹn, không bóc, tẩy xóa tem bảo hành;

(3) Không tháo, sửa chữa, gãy vỡ:

(4) Không cắt, đấu, nối, mất dây rắc;

(5) Không bị chập cháy đứt dây rắc.

Xe máy 50cc ESPERO 50C2a-2
Xe máy 50cc ESPERO 50C2a-2
14,900,000₫14,900,000₫
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): Khoảng 1910 x 680 x 1030 mm (hoặc 1930 x 690 x 1040 mm tùy phiên bản)
  • Khối lượng bản thân: ~90 kg - 91 kg
  • Chiều cao yên xe: 780 mm
  • Dung tích xi-lanh: 49,5 cm3 (không cần bằng lái khi điều khiển)
  • Loại động cơ: Xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
  • Công suất tối đa: 2,4 kW tại 9000 vòng/phút
  • Mô-men cực đại: 2,9 Nm tại 7500 vòng/phút
  • Hệ thống khởi động: Điện (đề) và đạp chân
  • Dung tích bình xăng: Khoảng 4 lít
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu: Khoảng 1,22 - 1,45 lít xăng cho 100 km
  • Cỡ lốp trước / sau: Lốp trước 70/90-17, lốp sau 80/90-17 (vành nan hoa hoặc vành đúc tùy phiên bản)
  • Hệ thống phanh / giảm xóc: Phanh cơ trước và sau, phuộc ống lồng giảm chấn thủy lực phía trước, lò xo trụ giảm chấn thủy lực phía sau.
  • 

    Địa chỉ các Showroom