So sánh Xe máy tay ga SYM Attila 50cc sơn mờ cao cấp và Xe máy Cup 79 Taya
Xe máy tay ga SYM Attila 50cc sơn mờ cao cấp
26,200,000₫26,200,000₫
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Hãng sản xuất | SYM |
| Nhãn hiệu | Attila 50 |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Bảo hành Khung | 3 Năm |
| Bảo hành động cơ, hệ thống điện | 1 Năm |
| Số chứng nhận | |
| Mã số khung | |
| NGOẠI HÌNH | |
| Chiều dài x rộng x cao | 1880mm x 680mm x 1120mm |
| Chiều dài cơ sở | 1294mm |
| Cỡ lốp trước | 110/70-12 |
| Cớ lốp sau | 120/70-12 |
| Màu sắc có bán | Đen |
| TÍNH NĂNG | |
| Động cơ | |
| Loại | Xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí |
| Thể tích | 49.5cc |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 2800w/8500v/ph |
| Cách thức thao tác | Thông qua tay ga, hộp số |
| Quãng đường di chuyển | 150 - 200km/1lần đổ đầy |
| Vận tốc tối đa | 50 - 60km/h |
| Khản năng chở nặng | 234kg |
| Số người cho phép chớ | 2người |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có trị số ôc tan 92 |
| PHỤ KIỆN XE | |
| Ắc quy | 12v - 12a |
| Sạc điện | Trong quá trình sử dụng |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Giỏ xe | Rộng rãi |
| Gương | Một cặp |
| Khóa | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | Không săm |
| Đèn pha | Halogen |
| Phanh trước | Đùm (cơ) |
| Phanh sau | Đĩa |
| THÔNG TIN KHÁC | |
| Trọng lượng xe | 108kg |
| Phân bổ bánh trước | 48kg |
| Phân bổ bánh sau | 56kg |
| Dung tích bình xăng | 5.7L |
| Leo dốc | 300 |
Xe máy Cup 79 Taya
15,500,000₫13,900,000₫
|
Thông tin chung |
|
|---|---|
| Hãng sản xuất |
Taya |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Bảo hành Khung xe, motor | 2 năm |
| Bảo hành Ắc quy, bộ điều khiển | 1 năm |
|
Ngoại hình |
|
|---|---|
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao |
1.850mm x 700mm x 1.050mm |
| Chiều cao yên xe | 1210 mm |
| Đường kính bánh xe | 17" x 2.25" |
| Mầu sắc có bán | Đủ mầu |
|
Tính năng |
|
|---|---|
| Công suất tối đa | 10,2 Ps, 9000 vòng / phút |
| Hệ thống khởi động | Điện / Đạp chân |
| Dung tích xăng | 3,5 Lít |
| Loại động cơ | Xăng 4 kỳ, 1 xi lanh làm mát bằng không khí |
| Dung tích nhớt máy | 1,0 Lít khi rã máy và 0.8 Lít khi thay nhớt |
| Dung tích xi lanh | 49,5 Cm3 |
|
Phụ kiện xe |
|
| Phuộc trước | Ố lồng giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trục giảm chấn thủy lực |
| Khung | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện |
| Vỏ | Nhựa Aps |
|
Chú thích |
|
| Trọng lượng xe | 85Kg |
| Khả năng chở vật nặng | 180kg |
|
Bánh xe trước sau |
Lốp có săm |
| Giảm sóc | Trước, sau |
| Leo dốc | 350 |
| Gương hậu | Một cặp |
| Yên xe | Yên rời |
|
Đèn |
Dèn pha, đèn xi nhan |
| Giỏ | Phía trước |
| Chắn bùn | Trước, sau |
| Tay ga |
Làm việc ở 1 chế độ |

