So sánh Xe máy tay ga SYM Attila 50cc sơn mờ cao cấp vs Xe máy SYM SHARK 50CC
-12%
Xe máy tay ga SYM Attila 50cc sơn mờ cao cấp
26.200.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường150 - 200km/1lần đổ đầy
- Tốc độ2800w/8500v/ph
- Ắc quy12v - 12a
- Động cơ1 Năm
Chênh lệch giá: 300.000₫ — Xe máy tay ga SYM Attila 50cc sơn mờ cao cấp rẻ hơn.
0/57 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy tay ga SYM Attila 50cc sơn mờ cao cấp | Xe máy SYM SHARK 50CC |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | SYM | — |
| Nhãn hiệu | Attila 50 | — |
| Xuất xứ | Việt Nam | — |
| Bảo hành Khung | 3 Năm | — |
| Bảo hành động cơ, hệ thống điện | 1 Năm | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | 1880mm x 680mm x 1120mm | — |
| Chiều dài cơ sở | 1294mm | — |
| Cỡ lốp trước | 110/70-12 | — |
| Cớ lốp sau | 120/70-12 | — |
| Màu sắc có bán | Đen | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Loại | Xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí | — |
| Thể tích | 49.5cc | — |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 2800w/8500v/ph | — |
| Cách thức thao tác | Thông qua tay ga, hộp số | — |
| Quãng đường di chuyển | 150 - 200km/1lần đổ đầy | — |
| Vận tốc tối đa | 50 - 60km/h | — |
| Khản năng chở nặng | 234kg | — |
| Số người cho phép chớ | 2người | — |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có trị số ôc tan 92 | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | 12v - 12a | — |
| Sạc điện | Trong quá trình sử dụng | — |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện | — |
| Giỏ xe | Rộng rãi | — |
| Gương | Một cặp | — |
| Khóa | 2 bộ | — |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | — |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ | — |
| Lốp | Không săm | — |
| Đèn pha | Halogen | — |
| Phanh trước | Đùm (cơ) | — |
| Phanh sau | Đĩa | — |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | 108kg | — |
| Phân bổ bánh trước | 48kg | — |
| Phân bổ bánh sau | 56kg | — |
| Dung tích bình xăng | 5.7L | — |
| Leo dốc | 300 | — |
| Thông số | ||
| 5Model | — | Shark 50 |
| Dài - Rộng - Cao | — | 1931 - 665 - 1096 (mm) |
| Khoảng cách 2 trục | — | 1335 (mm) |
| Khoảng cách gầm | — | 100 (mm) |
| Tổng trọng lượng khô | — | 100 kg |
| Dung tích bình xăng | — | 5 lít |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | — | 1.95 lít/100 Km |
| Động cơ | — | 4 thì |
| Phân khối | — | 49.5 cc |
| Hệ thống làm mát máy | — | Bằng không khí |
| Nhiên liệu sử dụng | — | Xăng không chì (Trên 92) |
| Công suất tối đa | — | 2.45 kw/ 8000 rpm |
| Momen cực đại | — | 3.1 Nm/ 7000 rpm |
| Tốc độ tối đa | — | 50 km/h |
| Thắng/Phanh trước | — | Đùm (Cơ) |
| Thắng/Phanh sau | — | Đùm (Cơ) |
| Vỏ/Lốp trước | — | Có ruột 70/90- 14 |
| Vỏ/Lốp sau | — | Có ruột 80/90- 14 |
| Đầu đèn ( đèn pha ) | — | 12V - 35/ 35W |
| Đèn sau, đèn thắng | — | 12V - 5W/18W |
| Đèn Signal | — | 12V / 10W x 4 |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe máy tay ga SYM Attila 50cc sơn mờ cao cấp
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

