So sánh Xe trợ lực điện Trevi Spotlight vs Xe đạp thể thao Trevi Unisex Edition
-22%
Xe trợ lực điện Trevi Spotlight
58.300.000₫
60.300.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường40 - 50km/1lần sạc
- Tốc độ30 - 40km/h
- Ắc quy1 Năm
- Động cơJBM 48V250W
-12%
Xe đạp thể thao Trevi Unisex Edition
47.700.000₫
49.700.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường—
- Tốc độ—
- Ắc quy—
- Động cơ—
Chênh lệch giá: 10.600.000₫ — Xe đạp thể thao Trevi Unisex Edition rẻ hơn.
7/54 thông số khác nhau
| Thông số | Xe trợ lực điện Trevi Spotlight | Xe đạp thể thao Trevi Unisex Edition |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc | Việt Nam |
| Bảo hành Khung | 3 Năm | 5 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | 1700mm x 640mm x 1100mm | 1740mm x 600mm x 1000mm |
| Chiều dài cơ sở | 1190mm | — |
| Cỡ lốp trước | 700 x 28c Kenda | 26 x 1.95 Kenda |
| Cớ lốp sau | 700 x 28c Kenda | 26 x 1.95 Kenda |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, xanh dương | Màu vàng tự nhiên của tre |
| Khối lượng | — | 9 kg |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | JBM 48V250W | — |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | 250 W/ v/ ph | — |
| Cách thức thao tác | Tự động | — |
| Quãng đường di chuyển | 40 - 50km/1lần sạc | — |
| Vận tốc tối đa | 30 - 40km/h | — |
| Trọng lượng toàn bộ | 120kg | — |
| Số người cho phép chớ | 1người | 2người |
| Bảo vệ tụt áp | 41v | — |
| Sử dụng cho người | — | 1 |
| Trong tải | — | 120 kg |
| Sử dụng | — | Di chuyển, vui chơi |
| Cách thức vận hành | — | Đạp |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Pin | Pin Lithium 24V-17.5Ah . Trọng lượng: 2.2 kg | — |
| Sạc điện | 06- 08h | — |
| Board | 250W | — |
| Khung | Tre ép | Tre ép |
| Giỏ xe | Rộng rãi | — |
| Gương | Không | — |
| Khóa | 2 bộ | — |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | — |
| Tay ga | Làm việc ở 3 chế độ | — |
| Lốp | Có săm | — |
| Đèn pha | Hoạt động ở một chế độ | — |
| Phanh trước | Phanh kiểu tang trống | — |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống | — |
| Team | — | Công nghệ sơn 2K chống trầy |
| Vai | — | Thép mạ trắng cao cấp |
| Phuộc | — | Giảm sóc dầu thủy lực |
| Chén cổ | — | Cốt vuông, bi rế |
| Ghi đông | — | Thép thẳng kèm sừng trâu |
| Bao tay nắm | — | Nhựa tổng hợp |
| Thắng trước | — | Phanh đĩa |
| Thắng sau | — | Phanh đĩa |
| Líp sau | — | Líp tầng |
| Sên | — | Xích MTB |
| Trục giữa | — | Trục giữa rỗng ruột |
| Vành xe | — | Thép sơn tĩnh điện |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | 22Kg | — |
| Phân bổ bánh trước | 10kg | — |
| Phân bổ bánh sau | 12kg | — |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 576w | — |
| Điện áp | 220v - 50hz | — |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw | — |
| Leo dốc | 300 | — |
| Điện áp động cơ | 48V | — |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

