So sánh Ô tô điện chở hàng LVTONG LT-S2.B.HX vs Xe tải điện LT-S2.B.HY6

Ô tô điện chở hàng LVTONG LT-S2.B.HX -18%

Ô tô điện chở hàng LVTONG LT-S2.B.HX

Liên hệ
  • Quãng đường100 - 120km/1lần sạc
  • Tốc độ5000w/v/ph
  • Ắc quy1 Năm
  • Động cơ72v7500w
Xem chi tiết
Xe tải điện LT-S2.B.HY6 -16%

Xe tải điện LT-S2.B.HY6

Liên hệ
  • Quãng đường
  • Tốc độ30km/h
  • Ắc quy
  • Động cơ
Xem chi tiết
0/54 thông số khác nhau
Thông số Ô tô điện chở hàng LVTONG LT-S2.B.HX Xe tải điện LT-S2.B.HY6
THÔNG TIN CHUNG
Hãng sản xuất LVTONG
Xuất xứ Trung Quốc
Bảo hành Khung 1 Năm
Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển 1 Năm
Số chứng nhận LT-S2.B.HX
NGOẠI HÌNH
Chiều dài x rộng x cao 3970mm x 1496mm x 2020mm
Độ cao gầm xe 180mm
Chiều rông xe Trước 1200/Sau 1300
Cỡ lốp trước 202/50-10
Cớ lốp sau 202/50-10
Màu sắc có bán Nhiêu màu
TÍNH NĂNG
Động cơ 72v7500w
Công suất lớn nhât/tốc độ quay 5000w/v/ph
Cách thức thao tác Tự động
Bộ truyền động 16:1
Quãng đường di chuyển 100 - 120km/1lần sạc
Vận tốc tối đa 30 - 40km/h
Khản năng chở nặng 960kg
Số người cho phép chớ 2người
Khoảng cách thắng 4m
Bán kính quay đầu xe 5,3m
Leo dốc 180
PHỤ KIỆN XE
Ắc quy Trojan/maintenance free battery
Sạc điện 8 - 10h
Board 7500W
Khung Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện
Gương Một cặp
Khóa 2 bộ
Sổ bảo hành 1 cuốn
Chân ga Đạp
Lốp Có săm
Đèn pha Hoạt động ở hai chế độ
Vô lăng Trợ lực
Phanh trước Phanh kiểu tang trống
Phanh sau Phanh kiểu tang trống
THÔNG TIN KHÁC
Trọng lượng xe 1100kg
Điện áp 220v - 50hz
Điện áp động cơ 48v
Thông số
Model No.: LT-S2.B.HY6
Motor: 72V/7.5kw
Bình điện : Lvtong
Bộ sạc: sạc tự động
Bộ truyền động: 16:1
Kích thước xe: 4130*1496*1920mm
Độ cao gầm xe: 180mm
Chiều rộng xe: Trước 1200/Sau 1300mm
Trọng lượng: 1250kg
Khả năng tải: 2 người
Vận tốc: 30km/h
Khoảng cách thắng xe: 4m
Bán kính quay đầu xe: 5.3m
Khả năng leo dốc: 18%
Khoảng cách di chuyển tối đa ( 1 lần sạc): 100km
Kích thước thùng hàng: 2480*1426*500mm

Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.