So sánh Ô tô Yamaha chờ hàng thùng inox và Ô tô điện VinFast VF2
Ô tô Yamaha chờ hàng thùng inox
Liên hệ
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Yamaha |
| Xuất xứ | Nhật bản |
| Bản | Zin |
| Bảo hành Khung | 2 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm |
| Số chứng nhận | |
| Mã số khung | |
| NGOẠI HÌNH | |
| Chiều dài x rộng x cao | 4200mm x 1200mm x 1800mm |
| Kích thước thùng chiều dài x rộng x cao | 1650mm x 1100mm x 1200mm |
| Độ cao gầm xe | 180mm |
| Chiều rông xe | Trước 1280/Sau 1320 |
| Cỡ lốp trước | 10-10 |
| Cớ lốp sau | 10-10 |
| Màu sắc có bán | Tùy chọn |
| TÍNH NĂNG | |
| Động cơ | 370cc Kawasaki - 4 thì - 1 xi lanh |
| Nhiên liệu | Xăng ron 92/95 |
| Cách thức thao tác | Tự động |
| Bộ truyền động | Dẫn động cầu sau |
| Quãng đường di chuyển | 70 - 90km/1bình xăng đầy |
| Vận tốc tối đa | 25 - 35km/h |
| Khản năng chở nặng | 700kg |
| Số người cho phép chớ | 02 người ( 1 băng trước ) |
| Khoảng cách thắng | ≤ 6m |
| Bán kính quay đầu xe | 3,6m |
| Leo dốc | 300 |
| PHỤ KIỆN XE | |
| Ắc quy | 12v |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Gương | Một cặp |
| Khóa | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn |
| Chân ga | Đạp |
| Lốp | Không săm |
| Đèn pha | Led 1 chế độ |
| Vô lăng | Bán trợ lực |
| Phanh trước | Phanh dầu |
| Phanh sau | Phanh dầu |
| THÔNG TIN KHÁC | |
| Trọng lượng xe | 570kg |
| Tiêu thụ năng lương | 6L/100km |
| Điện áp | 12v |
Ô tô điện VinFast VF2
188,000,000₫188,000,000₫
|
Hạng mục |
Thông số dự kiến |
|---|---|
|
Kích thước DxRxC |
3.090 x 1.496 x 1.663,2 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
2.065 mm |
|
Chỗ ngồi |
4 chỗ ngồi |
|
Khoảng sáng gầm |
166 mm |
|
Kích thước mâm |
13 inch |
|
Kiểu dẫn động |
Cầu sau (RWD) |
|
Công suất mô-tơ điện |
30 kW |
|
Mô-men xoắn cực đại |
65 Nm |
|
Chế độ lái |
Eco và Normal |
|
Tốc độ tối đa |
80 km/h |
|
Dung lượng pin khả dụng |
18,3 kWh |
|
Phạm vi hoạt động |
210 km/lần sạc (NEDC) |
|
Sạc nhanh |
10% - 70% trong khoảng 34 phút (24 kW) |

