So sánh Xe đạp thể thao Asama MTB 2603 vs Xe đạp thể thao Asama AMT 48 F
| Thông số | Xe đạp thể thao Asama MTB 2603 | Xe đạp thể thao Asama AMT 48 F |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | Asama | — |
| Xuất xứ | Việt Nam | — |
| Bảo hành Khung | 1 Năm | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Cỡ lốp trước | 26 x 1.95 (Kenda) | — |
| Cớ lốp sau | 26 x 1.95 (Kenda) | — |
| Màu sắc có bán | Xanh dương tráng, xanh lá đen | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Sử dụng cho người | >10t | — |
| Sử dụng | Di chuyển, vui chơi | — |
| Cách thức vận hành | Đẩy | — |
| Số người cho phép chớ | 1người | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Khung | nhôm | — |
| Team | Team nước phủ bóng | — |
| Phuộc | có nhún | — |
| Chén cổ | Cốt vuông, bi rế | — |
| Cổ lái | nhôm | — |
| Ghi đông | nhôm | — |
| Bao tay nắm | Nhựa dẻo | — |
| Tay sang số | Sunrace | — |
| Tay thắng | nhôm | — |
| Thắng trước | đĩa cơ Shimano Tourney | — |
| Thắng sau | đĩa cơ Shimano Tourney | — |
| Giò đĩa | nhôm Shimano 3 tầng (42-34-24T) | — |
| Líp | Shimano 7 tầng (14-28T) | — |
| Sên | YBN | — |
| Bàn đạp | sắt | — |
| Trục giữa | Cốt vuông, bi rế | — |
| Chén trục giữa | Bạc đạn BB-RS-500 | — |
| Đùm trước | Nhôm Quando | — |
| Đùm sau | Nhôm Quando | — |
| Vành xe | Nhôm 2 lớp Strongman | — |
| Lốp xe | 26 x 1.95 (Kenda) | — |
| Yên | Da cao cấp | — |
| Cốt yên | nhôm (27.2) | — |
| Khóa cốt yên | inox | — |
| Tăng tốc trước | Shimano Tourney | — |
| Tăng tốc sau | Shimano Tourney TX | — |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

