So sánh Xe điện cứu hỏa Wuling WLD2082XF (48V) vs Xe điện tham quan 14 chỗ WLDV
-15%
Xe điện cứu hỏa Wuling WLD2082XF (48V)
- Quãng đường90 - 110km/1lần sạc
- Tốc độ25 - 30km/h
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ72V5000W
-22%
Xe điện tham quan 14 chỗ WLDV
- Quãng đường70 - 90km/1lần sạc
- Tốc độ20 - 25km/h
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ3 Pha không chổi than AC 10KW
| Thông số | Xe điện cứu hỏa Wuling WLD2082XF (48V) | Xe điện tham quan 14 chỗ WLDV |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | Wuling | — |
| Xuất xứ | Trung Quốc | Việt Nam - Trung Quốc |
| Model | WLD2082XF | — |
| Bảo hành Khung | 1 Năm | 1 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm | 1 Năm |
| Số chứng nhận | — | WLDV |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | 4110mm x 1530mm x 1900mm | 4980mm x 1600mm x 2050mm |
| Chiều dài cơ sở | 3550mm | 3100mm |
| Khoảng cách gầm | 114mm | — |
| Bán kính vòng quay | 2900mm | — |
| Cỡ lốp trước | 175/70R14LT | 175/70R14C |
| Cớ lốp sau | 175/70R14LT | 175/70R14C |
| Màu sắc có bán | Trắng, đỏ, xanh lá, xanh dương | Nhiều màu |
| Bán kinh vòng quay | — | 7500mm |
| Độ cao gầm xe | — | 110mm |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | 72V5000W | 3 Pha không chổi than AC 10KW |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | 5000kw/v/ph | — |
| Cách thức thao tác | Sử dụng chân ga | Tự động |
| Hộp số | 2 cấp chuyển đổi tiến, lùi | — |
| Hệ thống treo | Độc lập | — |
| Quãng đường di chuyển | 90 - 110km/1lần sạc | 70 - 90km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | 25 - 30km/h | 20 - 25km/h |
| Tải trọng | 360kg | — |
| Số người cho phép chớ | 2người | 14người |
| Bảo vệ tụt áp | 41v | — |
| Tay lái | Trợ lực | — |
| Bộ truyền động | — | 16:1 |
| Khối lượng không tải | — | 1415kg |
| Trọng tải tối đa | — | 2325kg |
| Vệt bánh trước | — | 1415mm |
| Vệt bánh sau | — | 1345mm |
| Khoảng cách thắng | — | ≤ 4,3m |
| Bán kính quay đầu xe | — | 7,5m |
| Leo dốc | — | 200 |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | 72V200Ah | 72v220ah |
| Sạc điện | Bộ Sạc Thông Minh 48v 17a | 8 - 10h |
| Thời gian sạc | 6-8h | — |
| Board | Curtis 180Ah | Curtis controller 1232SE-USA |
| Khung | Hợp kim nhôm | Hợp kim thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Vỏ xe | Vỏ nhựa PP | — |
| Cốp xe | Phía sau | — |
| Gương chiếu hậu | 1 cặp | — |
| Kính chắn gió | Kính cường lực | — |
| Cửa | Nhôm 4 tấm | — |
| Khóa | 2 bộ | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | 1 cuốn |
| Chân ga | Làm việc ở một chế độ | Đạp |
| San xe | Da nhân tạo, thảm đỏ | — |
| Lốp | Không săm | Có săm |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | Phanh cơ | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | Phanh cơ | Phanh kiểu tang trống |
| Gương | — | Một cặp |
| Vô lăng | — | Trợ lực |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | 480kg | — |
| Phân bổ bánh trước | 200kg | — |
| Phân bổ bánh sau | 280kg | — |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 8880w | 1200w |
| Điện áp | 220v - 50hz | 220v - 50hz |
| Điện áp động cơ | — | 48v |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

