So sánh Xe điện ESPERO Weezee Plus 3 và Xe đạp điện Vnbike V1 22inh
Xe điện ESPERO Weezee Plus 3
14,500,000₫14,500,000₫
|
Thông số |
Chi tiết |
|
Kích thước |
1650 x 705 x 1040 mm |
|
Khối lượng xe |
84 kg |
|
Chiều dài cơ sở |
1160 mm |
|
Chiều cao yên |
750 mm |
|
Lốp trước |
3.00 - 10 (không săm) |
|
Lốp sau |
3.00 - 10 (không săm) |
|
Động cơ điện |
1050W |
|
Tốc độ tối đa |
50 km/h |
|
Quãng đường di chuyển |
Khoảng 80 km / lần sạc |
|
Ắc quy |
48V (4 x 12V) – 22.3Ah |
|
Thời gian sạc |
8 – 12 giờ |
|
Phanh |
Đĩa trước / Tang trống sau |
|
Phuộc |
Thủy lực trước và sau |
Xe đạp điện Vnbike V1 22inh
8,550,000₫8,450,000₫
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Vnbike |
| Nhãn hiệu | V1 22inh |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm |
| Số chứng nhận | 0009/VAQ14 - 01/19 - 00 |
| Mã số khung | BMX9A???????? |
| NGOẠI HÌNH | |
| Chiều dài x rộng x cao | 1720mm x 660mm x 1080mm |
| Chiều dài cơ sở | 1190mm |
| Cỡ lốp trước | 20x1.75 |
| Cớ lốp sau | 20x1.75 |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, xanh dương |
| TÍNH NĂNG | |
| Động cơ | JBM 48V250W |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | 250 W/ v/ ph |
| Cách thức thao tác | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | 40 - 50km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | 30 - 40km/h |
| Trọng lượng toàn bộ | 172kg |
| Số người cho phép chớ | 2người |
| Bảo vệ tụt áp | 41v |
| PHỤ KIỆN XE | |
| Ắc quy | 48v - 12a |
| Sạc điện | 06- 08h |
| Board | 250W |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Giỏ xe | Rộng rãi |
| Gương | Không |
| Khóa | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn |
| Tay ga | Làm việc ở 3 chế độ |
| Lốp | Có săm |
| Đèn pha | Hoạt động ở một chế độ |
| Phanh trước | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | |
| Trọng lượng xe | 40kg |
| Phân bổ bánh trước | 15kg |
| Phân bổ bánh sau | 25kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 576w |
| Điện áp | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | 300 |
| Điện áp động cơ | 48V |

