So sánh Xe điện Move Athena Pro và Xe điện E6 PRO MINT BLUE

Xe điện Move Athena Pro
Xe điện Move Athena Pro
14,500,000₫14,500,000₫
Thông số kỹ thuật chung
  • Kích thước (D x R x C): 1.655 x 710 x 1.050 mm
  • Chiều cao yên: 790 mm
  • Dung tích cốp: 15 lít
  • Hệ thống phanh: Phanh đĩa trước, phanh tang trống sau
  • Đèn: Đèn pha và đèn hậu LED
  • Công nghệ: Khóa thông minh (NFC, thẻ từ, điều khiển từ xa), màn hình LED/LCD, cổng sạc điện thoại USB
So sánh 2 phiên bản
  • Phiên bản Ắc quy (60V20Ah):
    • Quãng đường: Khoảng 90 km mỗi lần sạc.
    • Thời gian sạc: Khoảng 10 tiếng.
    • Trọng lượng: 88 kg.
    • Giá niêm yết: Khoảng 14,99 triệu đồng.Phiên bản Pin (Pin LFP 2,5 kWh):
    • Quãng đường: Lên tới 200 km mỗi lần sạc.
    • Thời gian sạc: Khoảng 4,5 tiếng.
    • Trọng lượng: 76 kg.
    • Giá niêm yết: Khoảng 20,29 triệu đồng.
Xe điện E6 PRO MINT BLUE
Xe điện E6 PRO MINT BLUE
9,200,000₫9,200,000₫

  • Kích thước xe = 1600 x 640 x 1150 mm
  • Chiều dài cơ sở = 1050 mm
  • Chiều cao yên = 750 mm
  • Tải trọng = 140 kg
  • Trọng lượng xe = 67 kg (đã bao gồm ắc quy)
  • Động cơ = Động cơ một chiều không chổi than
  • Vận tốc xe = 45 km/h
  • Quãng đường di chuyển sử dụng Ắc quy =70 km
  • Công suất định danh = 500 W
  • Công suất tối đa = 1000 W
  • Momen xoắn = 7.9 Nm
  • Ắc quy = Ắc quy
  • Dung lượng Ắc quy = 48V20Ah
  • Sạc điện Ắc quy= 48V20Ah
  • Thời gian sạc Ắc quy = 6 - 8 tiếng
  • Đường kính vành trước/sau = 10 inch * 2.5
  • Chất liệu vành xe = Nhôm
  • Phanh trước/sau = Phanh cơ
  • Lốp = Không săm 100/90–10
  • Khởi động = Chìa khóa cơ/ Remote - Thẻ từ
  • Hệ thống đèn = Led
  • Màu sắc = Xám, Xanh Su Hào
  • Giảm xóc = Phuộc nhún trước, Phuộc sau không bình dầu
  • Thông tin kỹ thuật khác = IC đúc 9 MOSFET, Công nghệ dây dẫn tinh chuẩn
  • Chống nước = Đi được dưới mưa, nước ngập < 30 phút
  • Chống trộm = Remote tắt/mở


Địa chỉ các Showroom