So sánh Xe máy 50cc Osakar NISPA VIVA P và Xe tay ga 50cc Ally SV

Xe máy 50cc Osakar NISPA VIVA P
Xe máy 50cc Osakar NISPA VIVA P
21,200,000₫21,200,000₫
Dài x Rộng x Cao 1740 x 705 x 1125mm
Khối Lượng Bản Thân 84kg
Khối Lượng Cho Phép Chở 130kg
Tiêu Thụ Nhiên Liệu 2.2 lít/ 100km
Vận Tốc Lớn Nhất 46km/h
Loại Nhiên Liệu Xăng
Hệ Thống Treo Trước Lò xo/Trụ thủy lực
Hệ Thống Treo Sau Lò xo/Trụ thủy lực
Kiểu Phanh Trước (dẫn động/điều khiển) Đĩa/thủy lực/Bằng tay
Kiểu Phanh Sau (dẫn động/điều khiển) Tang trống/Cơ khí/Bằng tay
Loại Lốp Kenda không săm
Lực Phanh Trước 510N
Lực Phanh Sau 520N
Phân bố bánh trước 72
Phân bố bánh sau 142
Bánh trước (Cỡ/tải trọng/tốc độ/áp suất) 90/90-10; 50J; 250 kPa
Bánh sau (Cỡ/tải trọng/tốc độ/áp suất) 90/90-10; 50J; 250 kPa
Kiểu Động Cơ Chính hãng OSAKAR
Loại Động Cơ 4 kỳ 1 xi lanh
Vận Tốc Lớn Nhất 48km/h
Công Suất Tối Đa 2,7 kw/ 8000 rpm ~ 3.6 Hp
Kiểu Ly hợp/Điều khiển Ma sát khô/Tự động
Kiểu Hộp số/Điều khiển Vỏ cấp/Tự động
Xe tay ga 50cc Ally SV
Xe tay ga 50cc Ally SV
26,500,000₫26,500,000₫

Hạng mục

Thông số

Khối lượng bản thân

103 kg

Phân bố khối lượng trục (trước/sau)

41 kg / 62 kg

Số người cho phép chở

2 người

Khối lượng hàng hóa cho phép chở lớn nhất

233 kg

Khối lượng toàn bộ lớn nhất

298 kg

Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao)

1950 × 695 × 1130 mm

Chiều dài cơ sở

1310 mm

Động cơ

ALLY INT1P39QMBHC, xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí

Dung tích xi lanh

49.4 cm³

Công suất cực đại

2.6 kW / 8500 vòng/phút

Nhiên liệu sử dụng

Xăng không chì

Loại truyền động

– (không ghi)

Cỡ lốp

Trước: 80/90-16 – Sau: 90/90-14

Hệ thống phanh trước

Phanh đĩa

Hệ thống phanh sau

Phanh tang trống

Hệ thống phanh đỗ

Không

Xe chạy nhiên liệu sạch (Clean energy vehicle)

Không

Mức tiêu thụ nhiên liệu

1.40 L/100 km

Thiết bị giảm phát thải

Có bộ xúc tác; tuần hoàn khí cacte



Địa chỉ các Showroom