So sánh Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2 và Xe máy điện ESPERO Billy
Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2
17,500,000₫17,500,000₫
| Kích thước | 18000 × 740 × 1120 mm |
| Khối lượng tịnh | 95 kg |
| Số người cho phép | 02 |
| Phạm vi tốc độ | 40 – 55 km/h |
| Chiều cao ghế ngồi | 1260 mm |
| Khả năng leo dốc | 10˚ |
| Động cơ | 1600 W |
| Quãng đường/Sạc | 95 km |
| Thời gian sạc | 6 - 8 tiếng |
| Ắc quy axit chì | 60 V – 20 Ah |
| Số lần sạc | 450 |
| Cỡ bánh trước/sau | 3.50-10/3.50-10 |
| Kiểu phanh trước/sau | Đĩa/cơ |
| Điều khiển trước/sau | Tay/Tay |
Xe máy điện ESPERO Billy
19,000,000₫19,000,000₫
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước | 1780 x 680 x 1130 mm |
| Khối lượng | 98 kg |
| Chiều dài cơ sở | 1290 mm |
| Chiều cao yên | 770 mm |
| Động cơ | 1600W |
| Chuẩn chống nước | IP67 |
| Tốc độ tối đa | 50 km/h |
| Quãng đường | 90–95 km/lần sạc |
| Thời gian sạc | 8–12 giờ |
| Phanh trước | Đĩa thủy lực |
| Phanh sau | Tang trống |
| Giảm xóc | Thủy lực trước và sau |
| Lốp | Không săm 3.50-10 |

