So sánh Xe máy điện ESPERO GOGO-F2 Plus và Xe máy điện ESPERO Velia P 1 Pin
Xe máy điện ESPERO GOGO-F2 Plus
17,500,000₫17,500,000₫
- Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao: 1640mm x 640mm x 1200mm
- Đường kính bánh xe: Bánh trước 16"x3" + Bánh sau 16"x3"
- Chiều cao yên xe: 750mm
- Hãng sản xuất: DETECH
- Vận tốc tối đa: 50km/h
- Loại acquy: 60V-20Ah
- Chở vật nặng: 180kg
- Quãng đường: 85Km/lần sạc
- Trọng lượng xe: 86 kg
- Mầu sắc: Ngọc trai, ghi nhám, xanh đá, xanh cốm, đen nhám, hồng,...
- Động cơ xe: Động cơ điện không chổi than
- Sạc điện: Sạc đầy tự ngắt
- Thời gian sạc: 8- 10 tiếng
- Vận hành: Tự động hoàn toàn
- Phanh: Phanh đĩa trước, Phanh cơ sau
- Giảm xóc: Thụt dầu trước, Lò xo trụ giảm chấn thủy lực sau
- Bánh xe:
- Phụ kiện đi kèm: Gương, sạc, chống trộm
- Lốp: Không săm
Xe máy điện ESPERO Velia P 1 Pin
27,000,000₫27,000,000₫
| ĐỘNG CƠ | |
| Động cơ điện, công suất (Max) | 2800 W |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Bảo vệ sụt áp | 63V ± 1 |
| Bảo vệ quá dòng | 45A ± 1 |
| Tốc độ tối đa | 70 km/h |
| Quãng đường / sạc | 120 km/ 1 pin (Tùy thuộc vào tốc độ di chuyển và tải trọng) |
| Thời gian sạc | 3 giờ/ 1 pin |
| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước | 1920 x 665 x 1110 mm |
| Khối lượng bản thân | 96kg (1 pin) |
| Chiều dài cơ sở | 1305 mm |
| Chiều cao ghế ngồi | 780 mm |
| KHUNG XE | |
| Cỡ lốp trước | 90/90-14 (Lốp không săm) |
| Cỡ lốp sau | 90/90-14 (Lốp không săm) |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |

