So sánh Xe máy điện ESPERO Type3 Pro và Xe máy điện ESPERO Velia P 1 Pin
Xe máy điện ESPERO Type3 Pro
16,140,000₫16,140,000₫
- Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao: 1750 × 720 × 1095 mm
- Đường kính bánh xe:Trước: 100/90-10/ Sau: 100/90-10
- Chiều cao yên xe: 750 mm
- Hãng sản xuất: DETECH - Espero
- Vận tốc tối đa: 36 km/h
- Loại acquy: Ắc quy 48V-20Ah
- Chở vật nặng:
- Quãng đường: 75 km/ lần sạc
- Trọng lượng xe: 92 kg
- Mầu sắc: Đen bóng, Đen mờ, Trắng đen, Xám mờ, Xi xám, Xám ánh hồng
- Động cơ xe: Danh định 240W - Tối đa 900W
- Sạc điện: Sạc đầy tự ngắt
- Thời gian sạc: 8 - 12 h
- Vận hành: Tự động hoàn toàn
- Phanh: Phanh đĩa trước / Phanh cơ sau
- Giảm xóc: Thụt dầu trước, Lò xo trụ giảm chấn thủy lực sau
- Bánh xe: Thép đúc
- Phụ kiện đi kèm: Gương, sạc
- Lốp: Không săm
Xe máy điện ESPERO Velia P 1 Pin
27,000,000₫27,000,000₫
| ĐỘNG CƠ | |
| Động cơ điện, công suất (Max) | 2800 W |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Bảo vệ sụt áp | 63V ± 1 |
| Bảo vệ quá dòng | 45A ± 1 |
| Tốc độ tối đa | 70 km/h |
| Quãng đường / sạc | 120 km/ 1 pin (Tùy thuộc vào tốc độ di chuyển và tải trọng) |
| Thời gian sạc | 3 giờ/ 1 pin |
| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước | 1920 x 665 x 1110 mm |
| Khối lượng bản thân | 96kg (1 pin) |
| Chiều dài cơ sở | 1305 mm |
| Chiều cao ghế ngồi | 780 mm |
| KHUNG XE | |
| Cỡ lốp trước | 90/90-14 (Lốp không săm) |
| Cỡ lốp sau | 90/90-14 (Lốp không săm) |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |

