So sánh Xe máy điện Espero Xmen CPI-1 và Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2
Xe máy điện Espero Xmen CPI-1
15,800,000₫15,800,000₫
| Kích thước | 1820 x 765 x 1030 mm |
| Khối lượng | 95kg |
| Chiều dài cơ sở | 1260mm |
| Chiều cao ghế ngồi | 780 mm |
| Động cơ điện, công suất (Max) | 1600 W |
| Quãng đường / sạc | 60-90 ( Tùy thuộc vào tôc độ di chuyển và tải trọng) |
| Thời gian sạc | 8 – 12 h |
| Ắc quy axit chì | Tổ hợp ắc quy 60V(5 x 12V) 20Ah, hoặc 60V(5x12V) 26Ah |
| Cỡ lốp trước, sau | 100 / 90 -10 Lốp không săm |
| Kiểu phanh trước, sau | Đĩa / cơ |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau : | Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực |
| Bảo vệ sụt áp : | 52V ± 1 |
| Bảo vệ quá dòng : | 32A ± 1 |
Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2
17,500,000₫17,500,000₫
| Kích thước | 18000 × 740 × 1120 mm |
| Khối lượng tịnh | 95 kg |
| Số người cho phép | 02 |
| Phạm vi tốc độ | 40 – 55 km/h |
| Chiều cao ghế ngồi | 1260 mm |
| Khả năng leo dốc | 10˚ |
| Động cơ | 1600 W |
| Quãng đường/Sạc | 95 km |
| Thời gian sạc | 6 - 8 tiếng |
| Ắc quy axit chì | 60 V – 20 Ah |
| Số lần sạc | 450 |
| Cỡ bánh trước/sau | 3.50-10/3.50-10 |
| Kiểu phanh trước/sau | Đĩa/cơ |
| Điều khiển trước/sau | Tay/Tay |

