So sánh Xe máy điện Hkbike Xmen Plus2 vs Xe máy điện Espero Vespa GTS
-13%
Xe máy điện Hkbike Xmen Plus2
16.900.000₫
17.500.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường60 - 70km/1lần sạc
- Tốc độ1,2kw/v/ph
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ1200w, 3 pha, một chiều không chổi than
-21%
Xe máy điện Espero Vespa GTS
15.400.000₫
16.500.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường60 - 70km/1lần sạc
- Tốc độ1000w/v/ph
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ1000w, 3 pha, một chiều không chổi than
Chênh lệch giá: 1.500.000₫ — Xe máy điện Espero Vespa GTS rẻ hơn.
14/40 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện Hkbike Xmen Plus2 | Xe máy điện Espero Vespa GTS |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | Hkbike | Espero |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | 3 Năm | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm | 1 Năm |
| Số chứng nhận | 074/VAQ06-01/15-00 | 0199/VAQ06-01/16-01 |
| Mã số khung | RPNSA2EYX?L????? | RPEY4EHPE?A8????? |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | 1730mm x 710mm x 1030mm | 1750mm x 710mm x 1110mm |
| Chiều dài cơ sở | 1280mm | 1260mm |
| Cỡ lốp trước | 3.00-10 | 3.50-10 |
| Cớ lốp sau | 3.00-10 | 3.50-10 |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, xanh dương, trắng | Đen, đỏ, xanh đen, trắng |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | 1200w, 3 pha, một chiều không chổi than | 1000w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 1,2kw/v/ph | 1000w/v/ph |
| Cách thức thao tác | Tự động | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | 60 - 70km/1lần sạc | 60 - 70km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | 40 - 50km/h | 40 - 50km/h |
| Khản năng chở nặng | 225kg | 225kg |
| Số người cho phép chớ | 2người | 2người |
| Bảo vệ tụt áp | 51v | 51v |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | 60v - 20a | 60v - 20a |
| Sạc điện | 10 - 12h | 10 - 12h |
| Board | 1100W | 1000W |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | Một cặp | Một cặp |
| Khóa | 2 bộ | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | 1 cuốn |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | Không săm | Không săm |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | Phanh đĩa | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Kiểu phanh trang trống | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | 95kg | 95kg |
| Phân bổ bánh trước | 45kg | 40kg |
| Phân bổ bánh sau | 50kg | 55kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 1200w | 1200w |
| Điện áp | 220v - 50hz | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | 300 | 300 |
| Điện áp động cơ | 60V | 60V |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe máy điện Espero Vespa GTS
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

