So sánh Xe máy điện Honda CUV e và Xe máy điện Dibao Pansy S3 NFC

Xe máy điện Honda CUV e

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân: 118 kg
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1.893 × 664 × 1.101mm
Khoảng cách trục bánh xe: 1.310 mm
Độ cao yên: 765 mm
Khoảng sáng gầm xe: 143 mm
Công suất động cơ: 4,2kW
Công suất tối đa: 6.0 kW / 3.500 vòng/phút
Momen cực đại: 22 Nm / 2.300 vòng/phút
Chủng loại pin: Lithium-Ion
Điện áp: 50,26 V x 2
Dung lượng pin: 26,1 Ah x 2
Thời gian sạc từ 0% tới 100%: 6 tiếng
Tốc độ tối đa: Khoảng 80 km/h
Kích cỡ lốp trước/sau: Trước: 100/90 - 12 59J; Sau: 110/90 - 12 64J
Phanh: Hệ thống phanh kết hợp (CBS)
Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau: Cụm càng nhún
Quãng đường di chuyển: Khoảng 73km/ 1 lần sạc (Theo điều kiện thử nghiệm nội bộ)
Xe máy điện Dibao Pansy S3 NFC
Xe máy điện Dibao Pansy S3 NFC
19,780,000₫19,780,000₫
TT Nội dung Thông số
1 Trọng lượng bản thân 98kg
2 Kích thước xe (D/R/C) 1.760mm x 710mm x 1.140mm
3 Chiều cao yên 760mm
4 Tải trọng 130kg – 150kg
5 Động cơ điện, công suất (Max) 1.350W
6 Bình điện Tổ hợp Ắc quy 60V (5x12V) 23Ah
7 Tôc độ 45-55km/h
8 Quãng đường đi/lần xạc 60-100km (tùy thuộc vào tốc độ di chuyển và tải trọng)
9 Lốp xe Lốp không săm 3.50-10
10 Kiểu phanh Phanh đĩa trước, phanh đĩa sau
11 Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
12 Phuộc sau Lò so trụ đơn, giảm chấn thủy lực
13 Đèn chiếu sáng Ful Led  2 tầng, siêu sáng
14 Thời gian xạc điện (tối đa) 10- 12 tiếng đồng hồ
16 Bảo vệ sụt áp: 52V±1
16 Bảo vệ quá dòng 27A±1
17 Bảo hành (max) 36 tháng


Địa chỉ các Showroom