So sánh Xe máy điện Honda UC3 và Xe máy điện Honda ICON e cao cấp

Xe máy điện Honda UC3
Danh mụcThông số chi tiếtĐiểm nổi bật
HIỆU NĂNG VẬN HÀNH
Quãng đường di chuyển 120 km / 1 lần sạc Tự tin di chuyển cả tuần trong phố
Tốc độ tối đa 80 km/h Mạnh mẽ tương đương xe tay ga xăng
Công suất tối đa 6.0 kW Bứt phá tức thì, vận hành êm ái
HỆ THỐNG PIN & SẠC
Chủng loại pin LFP (Lithium Iron Phosphate) Độ bền cao, an toàn chống cháy nổ
Dung lượng pin 3.174 kWh Lưu trữ năng lượng tối ưu
Thời gian sạc (0% – 100%) 4 tiếng Sạc nhanh, sẵn sàng mọi hành trình
CÔNG NGHỆ & KẾT NỐI
Ứng dụng độc quyền Honda RoadSync Duo® Kết nối thông minh xe & điện thoại
Hệ thống dẫn đường Hiển thị bản đồ trực quan Gợi ý tuyến đường tối ưu
Giải trí & liên lạc Điều khiển cuộc gọi & âm nhạc An toàn khi đang lái xe
TRANG BỊ TIỆN ÍCH
Chế độ lùi xe (Reverse) Xoay xở dễ dàng trong không gian hẹp
Cổng sạc thiết bị USB Type-C Chuẩn sạc nhanh cho smartphone

Video đánh giá

Xe máy điện Honda ICON e cao cấp

Thông Số Kĩ Thuật

  • Khối lượng bản thân: 89 kg
  • Dài x Rộng x Cao: 1,796 x 680 x 1,085 mm
  • Khoảng cách trục bánh xe: 1,298 mm
  • Độ cao yên: 742 mm
  • Công suất động cơ: 1.5 kW
  • Công suất tối đa: 1.81 kW/ 618 vòng/ phút
  • Moment cực đại: 85 Nm/ 110 vòng/ phút
  • Chủng loại pin: Lithium-Ion
  • Điện áp: 48 V
  • Dung lượng pin: 30.6 Ah
  • Thời gian sạc từ 0% tới 100%: 7 giờ 20 phút
  • Tốc độ tối đa: 49 km/h
  • Khoảng cách di chuyển: Khoảng 50 km (thử nghiệm nội bộ Honda WMTC)
  • Kích cỡ lốp trước/sau: Trước: 90/90-12 44J; Sau: 100/90-10 56J
  • Phanh: Hệ thống phanh kết hợp (CBS)
  • Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
  • Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
  • Dung tích cốp xe: 26 L *Dữ liệu thông số kỹ thuật trên đây tạm thời có thể thay đổi theo kết quả Đăng kiểm.

Video đánh giá



Địa chỉ các Showroom