So sánh Xe máy điện JVC G5 và Xe máy điện ESPERO Velia P 1 Pin
Xe máy điện JVC G5
Trường hợp bảo hành: quãng đường sử dụng dưới 10km/1 lần sạc đầy, tuổi thọ ác quy giảm dần theo thời gian.
Trường hợp không bảo hành: bể vỡ, tai nạn , thiên tai, sử dụng không đúng cách, tháo ác quy sử dụng vào mục đích khác, sử dụng thiết bị sạc không đúng theo tiêu chuẩn của xe, tẩy xoá tem bảo hành, tự ý tháo, chế thay đổi kết cấu, công suất của xe.
Bảo hành đổi mới hoặc sửa chữa.
Trường hợp bảo hành: quãng đường sử dụng dưới 10km/1 lần sạc đầy, tuổi thọ ác quy giảm dần theo thời gian.
Trường hợp không bảo hành: bể vỡ, tai nạn , thiên tai, sử dụng không đúng cách, tháo ác quy sử dụng vào mục đích khác, sử dụng thiết bị sạc không đúng theo tiêu chuẩn của xe, tẩy xoá tem bảo hành, tự ý tháo, chế thay đổi kết cấu, công suất của xe.
Bảo hành đổi mới 18 tháng, tháng 18-24 sửa chữa.
Trường hợp bảo hành: quãng đường sử dụng dưới 10km/1 lần sạc đầy, tuổi thọ ác quy giảm dần theo thời gian.
Trường hợp không bảo hành: bể vỡ, tai nạn , thiên tai, sử dụng không đúng cách, tháo ác quy sử dụng vào mục đích khác, sử dụng thiết bị sạc không đúng theo tiêu chuẩn của xe, tẩy xoá tem bảo hành, tự ý tháo, chế thay đổi kết cấu, công suất của xe.
Thay động cơ mới trong vòng 18 tháng (mất pha cuộn dây, cháy, khử từ thép, bong, biến dạng trục bánh xe và các vấn đề chất lượng khác không thể sửa chữa). Nếu do áp suất lốp không đủ, sập hố và các lý do khác dẫn đến vành động cơ biến dạng hỏng hóc sẽ không được bảo hành.
Xe máy điện ESPERO Velia P 1 Pin
| ĐỘNG CƠ | |
| Động cơ điện, công suất (Max) | 2800 W |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Bảo vệ sụt áp | 63V ± 1 |
| Bảo vệ quá dòng | 45A ± 1 |
| Tốc độ tối đa | 70 km/h |
| Quãng đường / sạc | 120 km/ 1 pin (Tùy thuộc vào tốc độ di chuyển và tải trọng) |
| Thời gian sạc | 3 giờ/ 1 pin |
| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước | 1920 x 665 x 1110 mm |
| Khối lượng bản thân | 96kg (1 pin) |
| Chiều dài cơ sở | 1305 mm |
| Chiều cao ghế ngồi | 780 mm |
| KHUNG XE | |
| Cỡ lốp trước | 90/90-14 (Lốp không săm) |
| Cỡ lốp sau | 90/90-14 (Lốp không săm) |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |

