So sánh Xe máy điện Move TARGET và Xe máy điện MOVE ISABELLA

Xe máy điện Move TARGET
Xe máy điện Move TARGET
32,000,000₫32,000,000₫

 

  • Động cơ: Hub Motor đặt ở bánh sau, công suất định danh 1.500W, công suất cực đại 2.500W (hoặc In-Hub 3.000W tùy phiên bản).
  • Vận tốc tối đa: 50 km/h.
  • Mô-men xoắn: 29,2 Nm.
  • Pin / Ắc quy: Pin LFP dung lượng 2,1 kWh hoặc 4,3 kWh.
  • Quãng đường di chuyển: Khoảng 120 km (với pin 2,1 kWh) đến 250 km (với pin 4,3 kWh) trong điều kiện lý tưởng mỗi lần sạc.
  • Thời gian sạc đầy (0-100%): Khoảng 3 giờ đến 5-6 giờ.
  • Kích thước (DxRxC): 1.930 x 665 x 1.110 mm.
  • Chiều cao yên: 770 mm.
  • Dung tích cốp: Khoảng 42 lít.
  • Tải trọng: 130 kg.
  • Hệ thống phanh: Phanh đĩa trước và sau tích hợp CBS.
  • Chống nước: Tiêu chuẩn IP67 cho động cơ và pin.
  • Xe máy điện MOVE ISABELLA
    Xe máy điện MOVE ISABELLA
    21,939,000₫17,990,000₫
  • Kích thước (D x R x C): 1.760 x 730 x 1.150 mm
  • Độ cao yên: 790 mm
  • Trọng lượng: Khoảng 98 kg (bản ắc quy) và 76 kg (bản pin LFP)
  • Tải trọng: 130 kg
  • Động cơ: Một chiều không chổi than, công suất định danh 1.000W, công suất tối đa 1.550W, mô-men xoắn 18,4 Nm.
  • Phiên bản năng lượng:
    • Bản ắc quy: 60V20Ah, thời gian sạc 6–8 tiếng, quãng đường khoảng 90 km/lần sạc.
    • Bản pin LFP: 2,9 kWh (hoặc 2,5 kWh tùy công bố), thời gian sạc 4–6 tiếng, quãng đường lên tới 200 km trong điều kiện lý tưởng.
  • Hệ thống phanh: Phanh đĩa trước, phanh cơ sau.
  • Dung tích cốp: 21 lít.
  • Công nghệ nổi bật: Đèn LED toàn xe, khóa thông minh Smartkey và công nghệ NFC.
  • Màu sắc: Đỏ, Đen, Xám, Hồng, Trắng, Nâu Đồng
    

    Địa chỉ các Showroom