So sánh Xe máy điện Nova Revo 946 và Xe máy điện vespa siêu phẩm
Xe máy điện Nova Revo 946
Liên hệ
Thông số kỹ thuật & Vận hành
- Động cơ: Công suất tối đa đạt 1200W.
- Vận tốc: Tối đa khoảng 50km/h, thuộc dòng xe không cần bằng lái.
- Quãng đường: Phiên bản nâng cấp có thể di chuyển hơn 100km sau một lần sạc đầy.
- Khả năng chống nước: Đạt tiêu chuẩn IP67.
- Hệ thống phanh: Trang bị phanh đĩa cả bánh trước và bánh sau.
Thiết kế & Tiện ích
- Hệ thống đèn: Sử dụng đèn LED hiện đại, tăng khả năng quan sát.
- Mặt đồng hồ: Đồng hồ điện tử hiển thị sắc nét các thông số xe.
- Cốp xe: Khoang cốp rộng rãi, có thể chứa được mũ bảo hiểm, áo mưa và nhiều vật dụng cá nhân.
- Màu sắc: Bộ sưu tập đa dạng gồm các màu như Xám Mờ (trong ảnh), Trắng Ánh Tuyết, Bạc Nhũ, Xám Piaggio, Đen Mờ và Đỏ Trầm.
Xe máy điện vespa siêu phẩm
16,000,000₫15,500,000₫
|
Thông tin chung |
|
|---|---|
| Hãng sản xuất |
Đào Khôi, Việt Thái, Takuda |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Bảo hành Khung xe, motor | 2 năm |
| Bảo hành Ắc quy, bộ điều khiển | 1 năm |
|
Ngoại hình |
|
|---|---|
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao |
1640mm x 640mm x 1200mm |
| Chiều cao yên xe | 750 mm |
| Đường kính bánh xe | 16" x2 cm |
| Mầu sắc có bán | Đủ mầu |
|
Tính năng |
|
|---|---|
| Động cơ | 800W, 3 pha, Không chổi than |
| Cách thức thao tác | Tự động |
| Quãng đường đi được | 55 - 65km |
| Vận tốc tối đa | 40 - 50km/h cải tiến về tốc độ |
|
Phụ kiện xe |
|
| Ắc quy | 48V - 20A |
| Sạc điện | Tự động ngắt khi Ắc quy đầy |
| Thời gian sạc | 8 - 10 giờ |
| Công suất | 800W |
| Điện áp động cơ | 48 V |
| Khung | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện |
| Điện áp | 220v - 50Hz |
|
Chú thích |
|
| Trọng lượng xe | 92 kg |
| Khả năng chở vật nặng | 140kg |
| Bảo vệ tụt áp | 41V |
|
Bánh xe trước sau |
Lốp: Thiết kế lốp đặc không săm, rộng hơn, bám đường |
| Giảm sóc | Có giảm xóc trước tạo sự mềm mại khi di chuyển |
| Leo dốc | 35 độ |
| Gương hậu | Đã thiết kế cải tiến thêm 2 gương chiếu hậu rất an toàn so với mẫu trước đó. |
| Yên xe | Thiết kế rộng và dài, rất êm ái và thoải mái khi ngồi |
| Cốp xe | Thiết kế rộng rãi để đồ |
| Đèn | Pha trước và sau soi xa và rộng hơn, hoạt đông ở hai chế độ cốt và pha |
| Tay ga |
Làm việc ở 2 chế độ: thường và Sport (Đi được 65km) |

