So sánh Xe máy điện Osakar S8 Sport và Xe máy điện Yadea Omee P
Xe máy điện Osakar S8 Sport
11,000,000₫11,000,000₫
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Osakar |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm |
| Số chứng nhận | |
| Mã số khung | |
| NGOẠI HÌNH | |
| Chiều dài x rộng x cao | 1890mm x 670mm x 1080mm |
| Chiều dài cơ sở | 1300mm |
| Cỡ lốp trước | 90/90-12 |
| Cớ lốp sau | 90/90-12 |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, trắng, xanh đen |
| TÍNH NĂNG | |
| Động cơ | 450w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 700w/v/ph |
| Cách thức thao tác | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | 60 - 70km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | 40 - 50km/h |
| Khản năng chở nặng | 160kg |
| Số người cho phép chớ | 1người |
| Bảo vệ tụt áp | 51v |
| PHỤ KIỆN XE | |
| Ắc quy | 48v - 20a |
| Sạc điện | 08 - 10h |
| Board | 500W |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | Một cặp |
| Khóa | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | Không săm |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | |
| Trọng lượng xe | 85kg |
| Phân bổ bánh trước | 40kg |
| Phân bổ bánh sau | 45kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 960w |
| Điện áp | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | 300 |
| Điện áp động cơ | 48V |
Xe máy điện Yadea Omee P
21,990,000₫21,990,000₫
| Kích thước | 1750x690x1070mm |
| Chiều dài cơ sở | 1220mm |
| Chiều cao yên | 760mm |
| Độ cao gầm tối thiểu | 120mm |
| Trọng lượng toàn xe | 68kg |
| Tải trọng tối đa | 130kg |
| Hệ thống phanh | Trước đĩa sau trống |
| Ắc quy/Pin | Pin Lithium |
| Dung lượng | 48V30Ah |
| Quãng đường di chuyển | 89km |
| Động cơ | 1000W |
| Công suất tối đa | 1350W |
| Tốc độ tối đa | 48km/h |
| Màn hình hiển thị | TFT 4.3 inch |
| Khả năng leo dốc | 10 độ |
| Hệ thống thông minh | AIGO MAX |

