So sánh Xe máy điện Vespa Sufat vs Xe máy điện Sufat 133X7
-20%
Xe máy điện Vespa Sufat
- Quãng đường70 - 80km/1lần sạc
- Tốc độ1100w/v/ph
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ800w, 3 pha, một chiều không chổi than
-11%
Xe máy điện Sufat 133X7
- Quãng đường80 - 90 Km/1 lần sạc
- Tốc độ35 - 45 Km/h
- Ắc quy48V - 20A
- Động cơ500W, 3 pha, Không chổi than
Chênh lệch giá: 1.000.000₫ — Xe máy điện Sufat 133X7 rẻ hơn.
| Thông số | Xe máy điện Vespa Sufat | Xe máy điện Sufat 133X7 |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | Sufat | — |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc | — |
| Bảo hành Khung | 3 Năm | — |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | 1780mm x 700mm x 1110mm | — |
| Chiều dài cơ sở | 1310mm | — |
| Cỡ lốp trước | 100/90-10 | — |
| Cớ lốp sau | 100/90-10 | — |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, hồng, xanh da trời, xanh đen, bạc, nâu | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | 800w, 3 pha, một chiều không chổi than | — |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 1100w/v/ph | — |
| Cách thức thao tác | Tự động | — |
| Quãng đường di chuyển | 70 - 80km/1lần sạc | — |
| Vận tốc tối đa | 40 - 50km/h | — |
| Khản năng chở nặng | 225kg | — |
| Số người cho phép chớ | 2người | — |
| Bảo vệ tụt áp | 51v | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | 60v - 20a | — |
| Sạc điện | 10 - 12h | — |
| Board | 800W | — |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện | — |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa | — |
| Gương | Một cặp | — |
| Khóa | 2 bộ | — |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | — |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ | — |
| Lốp | Không săm | — |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ | — |
| Phanh trước | Phanh đĩa | — |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống | — |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | 95kg | — |
| Phân bổ bánh trước | 40kg | — |
| Phân bổ bánh sau | 55kg | — |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 1200w | — |
| Điện áp | 220v - 50hz | — |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw | — |
| Leo dốc | 300 | — |
| Điện áp động cơ | 60V | — |
| Thông tin chung | ||
| Hãng sản xuất | — | Sufat |
| Xuất xứ | — | Việt Nam |
| Bảo hành Khung xe, motor | — | 2 năm |
| Bảo hành Ác quy, bộ điều khiển | — | 1 năm |
| Ngoại hình | ||
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao | — | 1698mm x 490mm x 750mm |
| Chiều cao yên xe | — | 750 mm |
| Đường kính bánh xe | — | 16 x 2 cm |
| Mầu sắc có bán | — | Đủ mầu |
| Tính năng | ||
| Động cơ | — | 500W, 3 pha, Không chổi than |
| Cách thức thao tác | — | Tự động |
| Quãng đường đi được | — | 80 - 90 Km/1 lần sạc |
| Vận tốc tối đa | — | 35 - 45 Km/h |
| Phụ kiện xe | ||
| Ắc quy | — | 48V - 20A |
| Sạc điện | — | Tự động ngắt khi Ắc quy đầy |
| Thời gian sạc | — | 8 - 10 giờ |
| Công suất | — | 500W |
| Điện áp động cơ | — | 41 V |
| Khung | — | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện |
| Điện áp | — | 220v - 50Hz |
| Chú thích | ||
| Trọng lượng xe | — | 60 Kg |
| Khả năng chở vật nặng | — | 140kg |
| Bảo vệ tụt áp | — | 41V |
| Bánh xe trước sau | — | Lốp không săm |
| Giảm sóc | — | Trước, sau |
| Chắn bùn | — | Trước, sau |
| Gương hậu | — | 1 cặp |
| Yên xe | — | Yên liền |
| Cốp xe | — | Dưới yên |
| Đèn | — | Pha trước |
| Tay ga | — | Làm việc ở 1 chế độ |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

