So sánh Xe máy điện Vinfast Feliz II và Xe máy điện Vinfast Amio

Xe máy điện Vinfast Feliz II
Xe máy điện Vinfast Feliz II
21,390,000₫21,390,000₫
Hạng mụcThông số kỹ thuật
Động cơ Động cơ điện một chiều không chổi than (BLDC Inhub)
Công suất Danh định: 1800W - Tối đa: 3000W
Tốc độ tối đa Lên tới 70 km/h (chế độ Sport)
Loại pin Pin LFP (1.5 kWh/pin), tùy chọn lắp thêm 1 pin phụ
Quãng đường di chuyển ~ 82 km (1 pin) hoặc ~ 156 km (2 pin) ở điều kiện tiêu chuẩn
Thời gian sạc Khoảng 4 giờ 30 phút cho 1 viên pin (từ 0-100%)
Kích thước (D x R x C) 1920 × 694 × 1140 mm
Chiều cao yên 780 mm
Khoảng sáng gầm 134 mm
Trọng lượng (bao gồm pin) Khoảng 123 kg
Tải trọng tối đa 130 kg
Dung tích cốp 10 Lít (khi lắp 2 pin)
Khả năng chống nước Tiêu chuẩn IP67 (động cơ ngập sâu 0.5 mét trong 30 phút)
Phanh & Giảm xóc Phanh đĩa trước. Giảm xóc ống lồng (trước) và giảm xóc đôi (sau)
Xe máy điện Vinfast Amio
Xe máy điện Vinfast Amio
11,600,000₫11,600,000₫
Thông số kỹ thuật nổi bật:
  • Kích thước: Dài 1806mm x Rộng 678mm x Cao 1132mm.
  • Động cơ: 1200W, vận hành tự động.
  • Vận tốc tối đa: 49 km/h.
  • Quãng đường di chuyển: ~78km/lần sạc (điều kiện tiêu chuẩn).
  • Loại ắc quy: 5 bình ắc quy axit chì kín khí (5 bình x 12V 20Ah).
  • Thời gian sạc: 8 - 10 tiếng.
  • Trọng lượng xe: 105kg.
  • Tải trọng: 100 - 130kg.
  • Phanh: Phanh đĩa cả trước và sau.
  • Phụ kiện đi kèm: Gương, sạc, khóa báo động chống trộm.
  • Bảo hành: Động cơ 12 tháng, ắc quy 12 tháng, khung xe 36 tháng.


Địa chỉ các Showroom