So sánh Xe máy điện Vinfast FLAZZ và Xe máy điện Dibao Tesla Chic Q
Xe máy điện Vinfast FLAZZ
| Thông Số | Giá Trị |
|---|---|
| Kích thước (D x R x C) | 1.700 x 685 x 1.100 mm |
| Chiều cao yên | 760 mm |
| Trọng lượng | 72 kg |
| Tải trọng tối đa | 130 kg |
| Công suất động cơ danh định / tối đa | 600W / 1.100W |
| Tốc độ tối đa | 39 km/h |
| Dung lượng pin | 1.2 kWh (pin LFP) |
| Loại pin | Lithium Iron Phosphate (LFP) |
| Quãng đường di chuyển (1 pin / 2 pin) | 70 km / 135 km |
| Thời gian sạc đầy | 6,5 giờ |
| Cốp xe | 14 lít (hoặc 8 lít khi lắp 2 pin) |
| Tiêu chuẩn chống nước | IP67 |
| Hệ thống chiếu sáng | Toàn bộ đèn LED |
| Phanh | Phanh cơ trước – sau |
| Giảm xóc | Ống lồng thủy lực / Giảm xóc đôi sau |
| Giá niêm yết | 16.000.000 VNĐ |
| Giá ưu đãi | 14.080.000 VNĐ |
Xe máy điện Dibao Tesla Chic Q
|
Nội dung |
||
| 1 | Trọng lượng bản thân | 102kg |
|
2 |
Kích thước xe (D/R/C) |
1.780mm x 705mm x 1.110mm |
| 3 | Chiều cao yên | 760mm |
|
4 |
Tải trọng |
130kg - 150kg |
|
5 |
Động cơ điện, công suất (Max) |
1.500W |
|
6 |
Mô men xoắn danh định |
14,7Nm |
|
7 |
Bình điện |
Tổ hợp Ắc quy 60V (5x12V) 22Ah |
|
8 |
Tốc độ tối đa |
45 - 50km/h |
|
9 |
Quãng đường đi/lần sạc |
60 - 80km (tùy thuộc vào tốc độ di chuyển và tải trọng) |
|
10 |
Lốp xe |
Lốp không săm 3.50-10 |
|
11 |
Kiểu phanh |
Phanh đĩa trước, phanh đĩa sau |
| 12 | Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| 13 | Phuộc sau | Lò so trụ đơn, giảm chấn thủy lực |
|
14 |
Đèn chiếu sáng |
Ful Led 2 tầng, siêu sáng |
|
15 |
Thời gian sạc điện (tối đa) |
10 - 13 tiếng đồng hồ |
|
16 |
Bảo vệ sụt áp |
52V±1 |
|
17 |
Bảo vệ quá dòng |
27A±1 |
| 18 | Bảo hành (max) | 36 tháng |

