So sánh Xe máy điện Xmen Ngọc Hà và Xe máy điện Yadea Voltguard U50
Xe máy điện Xmen Ngọc Hà
16,500,000₫16,000,000₫
|
Thông tin chung |
|
|---|---|
| Hãng sản xuất |
Ngọc Hà |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Bảo hành Khung xe, motor | 2 năm |
| Bảo hành Ác quy, bộ điều khiển | 1 năm |
|
Ngoại hình |
|
|---|---|
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao |
1830×685×1080 mm |
| Chiều cao yên xe | 750 mm |
| Đường kính bánh xe | 10 x 2 cm |
| Mầu sắc có bán | Đủ mầu |
|
Tính năng |
|
|---|---|
| Động cơ | 1000W, 3 pha, Không chổi than |
| Cách thức thao tác | Tự động |
| Quãng đường đi được | 70 - 80 Km/1 lần sạc |
| Vận tốc tối đa | 40 - 50 Km/h |
|
Phụ kiện xe |
|
| Ắc quy | 60V - 20A |
| Sạc điện | Tự động ngắt khi Ắc quy đầy |
| Thời gian sạc | 10 - 12 giờ |
| Công suất | 1000W |
| Điện áp động cơ | 60 V |
| Khung | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện |
| Điện áp | 220v - 50Hz |
|
Chú thích |
|
| Trọng lượng xe | 96 Kg |
| Khả năng chở vật nặng | 180 kg |
| Bảo vệ tụt áp | 51V |
|
Bánh xe trước sau |
Lốp: Thiết kế lốp có săm, rộng hơn, bám đường |
| Giảm sóc | Có giảm xóc trước và sau tạo sự mềm mại khi di chuyển |
| Chắn bùn | Thiết kế rộng và lớn hơn so với mẫu sản phẩm trước đó |
| Gương hậu | Đã thiết kế cải tiến thêm 2 gương chiếu hậu rất an toàn so với mẫu trước đó. |
| Yên xe | Thiết kế rộng và dài, rất êm ái và thoải mái khi ngồi |
| Cốp xe | Cốp trước thời trang |
| Đèn | Pha trước và sau soi xa và rộng hơn. |
| Tay ga |
Làm việc ở 2 chế độ: thường và Sport (Đi được 50km) |
Xe máy điện Yadea Voltguard U50
38,990,000₫38,990,000₫
- Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao: 1.945 x 715 x 1.130 (mm)
- Đường kính bánh xe: 14/14 inch
- Chiều cao yên xe: 770mm
- Hãng sản xuất: YADEA
- Vận tốc tối đa: 63 km/h
- Loại acquy: Pin LFP 72V-50Ah
- Chở vật nặng: 130kg
- Quãng đường: 200km (35km/h)
- Trọng lượng xe: 118 kg
- Mầu sắc: Trắng, Đen, Đỏ, Xám
- Động cơ xe: Hub 1500W (tối đa 2800W)
- Sạc điện: Sạc đầy tự ngắt
- Thời gian sạc: Từ 5-6 tiếng
- Vận hành: Tự động hoàn toàn
- Phanh: Phanh đĩa
- Giảm xóc: Thụt dầu trước, Lò xo trụ giảm chấn thủy lực sau
- Bánh xe: Thép đúc vành MT2.15X14 / MT2.50×14
- Phụ kiện đi kèm: Gương, sạc, chống trộm
- Lốp: Không săm Trước 90/90-14 ; Sau 100/90-14

