So sánh Xe máy điện Yadea Vekoo H và Xe máy điện Yadea Velax P

Xe máy điện Yadea Vekoo H
Xe máy điện Yadea Vekoo H
18,990,000₫18,990,000₫
Thông số kỹ thuật chi tiết
  • Kích thước & Trọng lượng:
    • Dài x Rộng x Cao: 1750 x 670 x 1060 (mm)
    • Chiều cao yên: 760 mm
    • Tải trọng cho phép: 130 kg
  • Động cơ & Ắc quy:
    • Công suất danh định: 1000W (Công suất tối đa: 1400W)
    • Loại pin: Pin Lithium 48V30Ah (Có thể tháo rời để mang đi sạc tiện lợi)
    • Thời gian sạc: 8 – 10 tiếng đầy tự ngắt
    • Vận tốc tối đa: 47 km/h
    • Quãng đường di chuyển: ~70 km
  • Trang bị tiện ích & An toàn:
    • Công nghệ an toàn chuẩn ô tô: Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (HDC) và Kiểm soát lực kéo (TCS) chống trượt
    • Hệ thống đèn: Full LED toàn xe
    • Màn hình: Đồng hồ kỹ thuật số
    • Phanh: Phanh cơ trước/sau (hoặc nâng cấp phanh đĩa tùy đợt sản xuất)
    • Lốp: Không săm (2.75 – 12)
Xe máy điện Yadea Velax P
Xe máy điện Yadea Velax P
33,990,000₫33,990,000₫
  • Kích thước (D x R x C): 1.955 x 705 x 1.090 mm
  • Chiều cao yên: 760 mm
  • Khoảng sáng gầm: 145 mm
  • Trọng lượng: 111 kg
  • Đường kính bánh xe: Vành 14 inch
  • Động cơ: Đặt ở moay-ơ bánh sau, công suất định danh 2.000W, công suất tối đa 3.050W, mô-men xoắn cực đại 31,6 Nm
  • Vận tốc tối đa: 68 km/h (yêu cầu người lái có bằng A1)
  • Loại pin: Pin Lithium (Li-Ion / LFP) 72V/30Ah tiêu chuẩn (có thể lắp thêm viên pin thứ hai)
  • Quãng đường di chuyển: Lên tới khoảng 180 – 190 km cho một lần sạc đầy (với cấu hình 2 pin)
  • Thời gian sạc: Khoảng 6 - 8 giờ
  • Dung tích cốp: 25 lít
  • Hệ thống phanh: Phanh kết hợp CBS
  • Công nghệ thông minh: Khóa thông minh qua điện thoại (Bluetooth / PaaK), định vị GPS, chống trộm.


Địa chỉ các Showroom