So sánh Xe máy điện Yadea Vekoo H và Xe máy điện Yadea Voltguard U50

Xe máy điện Yadea Vekoo H
Xe máy điện Yadea Vekoo H
18,990,000₫18,990,000₫
Thông số kỹ thuật chi tiết
  • Kích thước & Trọng lượng:
    • Dài x Rộng x Cao: 1750 x 670 x 1060 (mm)
    • Chiều cao yên: 760 mm
    • Tải trọng cho phép: 130 kg
  • Động cơ & Ắc quy:
    • Công suất danh định: 1000W (Công suất tối đa: 1400W)
    • Loại pin: Pin Lithium 48V30Ah (Có thể tháo rời để mang đi sạc tiện lợi)
    • Thời gian sạc: 8 – 10 tiếng đầy tự ngắt
    • Vận tốc tối đa: 47 km/h
    • Quãng đường di chuyển: ~70 km
  • Trang bị tiện ích & An toàn:
    • Công nghệ an toàn chuẩn ô tô: Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (HDC) và Kiểm soát lực kéo (TCS) chống trượt
    • Hệ thống đèn: Full LED toàn xe
    • Màn hình: Đồng hồ kỹ thuật số
    • Phanh: Phanh cơ trước/sau (hoặc nâng cấp phanh đĩa tùy đợt sản xuất)
    • Lốp: Không săm (2.75 – 12)
Xe máy điện Yadea Voltguard U50
Xe máy điện Yadea Voltguard U50
38,990,000₫38,990,000₫
  • Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao: 1.945 x 715 x 1.130 (mm)
  • Đường kính bánh xe: 14/14 inch
  • Chiều cao yên xe: 770mm
  • Hãng sản xuất: YADEA
  • Vận tốc tối đa: 63 km/h
  • Loại acquy: Pin LFP 72V-50Ah
  • Chở vật nặng: 130kg
  • Quãng đường: 200km (35km/h)
  • Trọng lượng xe: 118 kg
  • Mầu sắc: Trắng, Đen, Đỏ, Xám
  • Động cơ xe: Hub 1500W (tối đa 2800W)
  • Sạc điện: Sạc đầy tự ngắt
  • Thời gian sạc: Từ 5-6 tiếng
  • Vận hành: Tự động hoàn toàn
  • Phanh: Phanh đĩa
  • Giảm xóc: Thụt dầu trước, Lò xo trụ giảm chấn thủy lực sau
  • Bánh xe: Thép đúc vành MT2.15X14 / MT2.50×14
  • Phụ kiện đi kèm: Gương, sạc, chống trộm
  • Lốp: Không săm Trước 90/90-14 ; Sau 100/90-14


Địa chỉ các Showroom