So sánh Xe máy điện Yadea Velax P và Xe máy điện Yadea Voltguard U50

Xe máy điện Yadea Velax P
Xe máy điện Yadea Velax P
33,990,000₫33,990,000₫
  • Kích thước (D x R x C): 1.955 x 705 x 1.090 mm
  • Chiều cao yên: 760 mm
  • Khoảng sáng gầm: 145 mm
  • Trọng lượng: 111 kg
  • Đường kính bánh xe: Vành 14 inch
  • Động cơ: Đặt ở moay-ơ bánh sau, công suất định danh 2.000W, công suất tối đa 3.050W, mô-men xoắn cực đại 31,6 Nm
  • Vận tốc tối đa: 68 km/h (yêu cầu người lái có bằng A1)
  • Loại pin: Pin Lithium (Li-Ion / LFP) 72V/30Ah tiêu chuẩn (có thể lắp thêm viên pin thứ hai)
  • Quãng đường di chuyển: Lên tới khoảng 180 – 190 km cho một lần sạc đầy (với cấu hình 2 pin)
  • Thời gian sạc: Khoảng 6 - 8 giờ
  • Dung tích cốp: 25 lít
  • Hệ thống phanh: Phanh kết hợp CBS
  • Công nghệ thông minh: Khóa thông minh qua điện thoại (Bluetooth / PaaK), định vị GPS, chống trộm.
Xe máy điện Yadea Voltguard U50
Xe máy điện Yadea Voltguard U50
38,990,000₫38,990,000₫
  • Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao: 1.945 x 715 x 1.130 (mm)
  • Đường kính bánh xe: 14/14 inch
  • Chiều cao yên xe: 770mm
  • Hãng sản xuất: YADEA
  • Vận tốc tối đa: 63 km/h
  • Loại acquy: Pin LFP 72V-50Ah
  • Chở vật nặng: 130kg
  • Quãng đường: 200km (35km/h)
  • Trọng lượng xe: 118 kg
  • Mầu sắc: Trắng, Đen, Đỏ, Xám
  • Động cơ xe: Hub 1500W (tối đa 2800W)
  • Sạc điện: Sạc đầy tự ngắt
  • Thời gian sạc: Từ 5-6 tiếng
  • Vận hành: Tự động hoàn toàn
  • Phanh: Phanh đĩa
  • Giảm xóc: Thụt dầu trước, Lò xo trụ giảm chấn thủy lực sau
  • Bánh xe: Thép đúc vành MT2.15X14 / MT2.50×14
  • Phụ kiện đi kèm: Gương, sạc, chống trộm
  • Lốp: Không săm Trước 90/90-14 ; Sau 100/90-14


Địa chỉ các Showroom