So sánh Xe máy điện Zoomer Sufat vs Xe máy điện Sufat 133S
-21%
Xe máy điện Zoomer Sufat
- Quãng đường60 - 70 km
- Tốc độ50 km/h cải tiến về tốc độ
- Ắc quy1 năm
- Động cơ800 W, 3 pha, Không chổi than
-19%
Xe máy điện Sufat 133S
- Quãng đường60 - 70km/1lần sạc
- Tốc độ500w/v/ph
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ450w, 3 pha, một chiều không chổi than
Chênh lệch giá: 2.000.000₫ — Xe máy điện Sufat 133S rẻ hơn.
| Thông số | Xe máy điện Zoomer Sufat | Xe máy điện Sufat 133S |
|---|---|---|
| Thông tin chung | ||
| Hãng sản xuất | Sufat | — |
| Xuất xứ | Việt Nam | — |
| Bảo hành Khung xe, motor | 2 năm | — |
| Bảo hành Pin io, bộ điều khiển | 1 năm | — |
| Ngoại hình | ||
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao | 1700mm x 660mm x 1030mm | — |
| Chiều cao | 750mm | — |
| Đường kính bánh xe | 16' x 2 x 3.0' | — |
| Mầu sắc có bán | Đủ mầu | — |
| Tính năng | ||
| Động cơ | 800 W, 3 pha, Không chổi than | — |
| Cách thức thao tác | Tự động | — |
| Quãng đường đi được | 60 - 70 km | — |
| Vận tốc tối đa | 50 km/h cải tiến về tốc độ | — |
| Phụ kiện xe | ||
| Ắc Quy | 48V - 20A | — |
| Sạc điện | Tự động ngắt khi Ắc quy đầy | — |
| Thời gian sạc | 8 - 10 giờ | — |
| Công suất | 800 W | — |
| Điện áp động cơ | 48 V | — |
| Khung | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện | — |
| Điện áp | 220v - 50Hz | — |
| Chú thích | ||
| Trọng lượng xe | 70 Kg | — |
| Khả năng chở vật nặng | 160 kg | — |
| Bảo vệ tụt áp | 42 V | — |
| Bánh xe | Không ruột | — |
| Giảm sóc | Trước, sau | — |
| Leo dốc | 350 | — |
| Gương hậu | 1 cặp | — |
| Yên xe | Yên liền | — |
| Cốp xe | Dưới yên | — |
| Đèn | Đèn pha | — |
| Tay ga | Hoạt động ở 1 chế độ | — |
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | — | Sufat |
| Xuất xứ | — | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | — | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | — | 1 Năm |
| Số chứng nhận | — | 0063/VAQ06 - 01/17 - 00 |
| Mã số khung | — | RPJYHDGPJ?A1????? |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | — | 1850mm x 720mm x 1100mm |
| Chiều dài cơ sở | — | 1270mm |
| Cỡ lốp trước | — | 90/90-12 |
| Cớ lốp sau | — | 90/90-12 |
| Màu sắc có bán | — | Đen, đỏ, xanh dương, trắng |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | — | 450w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | — | 500w/v/ph |
| Cách thức thao tác | — | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | — | 60 - 70km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | — | 40 - 50km/h |
| Khản năng chở nặng | — | 160kg |
| Số người cho phép chớ | — | 1người |
| Bảo vệ tụt áp | — | 51v |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | — | 48v - 20a |
| Sạc điện | — | 10 - 12h |
| Board | — | 500W |
| Khung | — | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | — | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | — | Một cặp |
| Khóa | — | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | — | 1 cuốn |
| Tay ga | — | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | — | Không săm |
| Đèn pha | — | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | — | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | — | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | — | 85kg |
| Phân bổ bánh trước | — | 40kg |
| Phân bổ bánh sau | — | 45kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | — | 960w |
| Điện áp | — | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | — | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | — | 300 |
| Điện áp động cơ | — | 48V |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe máy điện Sufat 133S
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

