So sánh Xe máy Vespa GTS Super 125 vs Xe máy Vespa GTS Super Racing Sixties 150
-21%
Xe máy Vespa GTS Super 125
- Quãng đường150 - 200km/1lần đổ đầy
- Tốc độ9 kW/ 8250 v/ ph
- Ắc quy12v - 12a
- Động cơ1 Năm
-18%
Xe máy Vespa GTS Super Racing Sixties 150
- Quãng đường—
- Tốc độ—
- Ắc quy—
- Động cơ—
Chênh lệch giá: 26.100.000₫ — Xe máy Vespa GTS Super 125 rẻ hơn.
| Thông số | Xe máy Vespa GTS Super 125 | Xe máy Vespa GTS Super Racing Sixties 150 |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | Vespa | — |
| Nhãn hiệu | PIAGGIO Vespa Gts Super 125 ABS - 511 | — |
| Xuất xứ | Trung Quốc , Italia và Việt Nam | — |
| Bảo hành Khung | 3 Năm | — |
| Bảo hành động cơ, hệ thống điện | 1 Năm | — |
| Số chứng nhận | 0049/VAQ06 - 01/19 - 00 | — |
| Mã số khung | RP8M45511?V0????? | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | 1930mm x 755mm x 1170mm | — |
| Chiều dài cơ sở | 1350mm | — |
| Cỡ lốp trước | 120/70 - 12 | — |
| Cớ lốp sau | 130/70 - 12 | — |
| Màu sắc có bán | Vàng, bạc, đỏ, trắng, đen | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | VESPA MA31M | — |
| Loại | Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng | — |
| Thể tích | 124.7 cm3 | — |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 9 kW/ 8250 v/ ph | — |
| Cách thức thao tác | Thông qua tay ga | — |
| Quãng đường di chuyển | 150 - 200km/1lần đổ đầy | — |
| Vận tốc tối đa | 50 - 60km/h | — |
| Khản năng chở nặng | 297kg | — |
| Số người cho phép chớ | 2người | — |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có trị số ôc tan 92 | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | 12v - 12a | — |
| Sạc điện | Trong quá trình sử dụng | — |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện | — |
| Giỏ xe | Rộng rãi | — |
| Gương | Một cặp | — |
| Khóa | 2 bộ | — |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | — |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ | — |
| Lốp | Không săm | — |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ | — |
| Phanh trước | Phanh đĩa, ABS | — |
| Phanh sau | Phanh đĩa, ABS | — |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | 147kg | — |
| Phân bổ bánh trước | 58kg | — |
| Phân bổ bánh sau | 89kg | — |
| Dung tích bình xăng | 3lít | — |
| Leo dốc | 300 | — |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

