So sánh Xe máy Vespa Primavera RED 125 vs Xe máy Vespa GTS Super Racing Sixties 150

Xe máy Vespa Primavera RED 125 -19%

Xe máy Vespa Primavera RED 125

82.500.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đường150 - 200km/1lần đổ đầy
  • Tốc độ7.9 kW/ 7700 v/ ph
  • Ắc quy12v - 12a
  • Động cơ1 Năm
Xem chi tiết
Xe máy Vespa GTS Super Racing Sixties 150 -18%

Xe máy Vespa GTS Super Racing Sixties 150

120.000.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đường
  • Tốc độ
  • Ắc quy
  • Động cơ
Xem chi tiết

Chênh lệch giá: 37.500.000₫ — Xe máy Vespa Primavera RED 125 rẻ hơn.

0/39 thông số khác nhau
Thông số Xe máy Vespa Primavera RED 125 Xe máy Vespa GTS Super Racing Sixties 150
THÔNG TIN CHUNG
Hãng sản xuất Vespa
Nhãn hiệu PIAGGIO VESPA PRIMAVERA 125 ABS - 513
Xuất xứ Trung Quốc , Italia và Việt Nam
Bảo hành Khung 3 Năm
Bảo hành động cơ, hệ thống điện 1 Năm
Số chứng nhận 0129/VAQ06 - 01/18 - 00
Mã số khung RP8M82513?V??????
NGOẠI HÌNH
Chiều dài x rộng x cao 1852mm x 680mm x 1130mm
Chiều dài cơ sở 1334mm
Cỡ lốp trước 110/70 - 12
Cớ lốp sau 110/70 - 12
Màu sắc có bán Đỏ
TÍNH NĂNG
Động cơ VESPA M82EM
Loại Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí
Thể tích 124.5 cm3
Công suất lớn nhât/tốc độ quay 7.9 kW/ 7700 v/ ph
Cách thức thao tác Thông qua tay ga
Quãng đường di chuyển 150 - 200km/1lần đổ đầy
Vận tốc tối đa 50 - 60km/h
Khản năng chở nặng 280kg
Số người cho phép chớ 2người
Loại nhiên liệu Xăng không chì có trị số ôc tan 92
PHỤ KIỆN XE
Ắc quy 12v - 12a
Sạc điện Trong quá trình sử dụng
Khung Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện
Giỏ xe Rộng rãi
Gương Một cặp
Khóa 2 bộ
Sổ bảo hành 1 cuốn
Tay ga Làm việc ở một chế độ
Lốp Không săm
Đèn pha Hoạt động ở hai chế độ
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh kiểu tang trống
THÔNG TIN KHÁC
Trọng lượng xe 130kg
Phân bổ bánh trước 48kg
Phân bổ bánh sau 82kg
Dung tích bình xăng 3lít
Leo dốc 300

Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.