So sánh Xe máy Vespa Primavera S Đặc Biệt 125 vs Xe máy Vespa 946 RED

Xe máy Vespa Primavera S Đặc Biệt 125 -15%

Xe máy Vespa Primavera S Đặc Biệt 125

76.500.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đường150 - 200km/1lần đổ đầy
  • Tốc độ7.9 kW/ 7700 v/ ph
  • Ắc quy12v - 12a
  • Động cơ1 Năm
Xem chi tiết
Xe máy Vespa 946 RED -20%

Xe máy Vespa 946 RED

405.000.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đường150 - 200km/1lần đổ đầy
  • Tốc độ7.9 kW/ 7700 v/ ph
  • Ắc quy12v - 12a
  • Động cơ1 Năm
Xem chi tiết

Chênh lệch giá: 328.500.000₫ — Xe máy Vespa Primavera S Đặc Biệt 125 rẻ hơn.

1/39 thông số khác nhau
Thông số Xe máy Vespa Primavera S Đặc Biệt 125 Xe máy Vespa 946 RED
THÔNG TIN CHUNG
Hãng sản xuất Vespa Vespa
Nhãn hiệu PIAGGIO VESPA PRIMAVERA 125 ABS - 513
Xuất xứ Trung Quốc , Italia và Việt Nam Trung Quốc , Italia và Việt Nam
Bảo hành Khung 3 Năm 3 Năm
Bảo hành động cơ, hệ thống điện 1 Năm 1 Năm
Số chứng nhận 0129/VAQ06 - 01/18 - 00
Mã số khung RP8M82513?V??????
NGOẠI HÌNH
Chiều dài x rộng x cao 1852mm x 680mm x 1130mm 1852mm x 680mm x 1130mm
Chiều dài cơ sở 1334mm 1334mm
Cỡ lốp trước 110/70 - 12 110/70 - 12
Cớ lốp sau 110/70 - 12 110/70 - 12
Màu sắc có bán Cam, bạc Vàng
TÍNH NĂNG
Động cơ VESPA M82EM VESPA M82EM
Loại Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí
Thể tích 124.5 cm3 124.5 cm3
Công suất lớn nhât/tốc độ quay 7.9 kW/ 7700 v/ ph 7.9 kW/ 7700 v/ ph
Cách thức thao tác Thông qua tay ga Thông qua tay ga
Quãng đường di chuyển 150 - 200km/1lần đổ đầy 150 - 200km/1lần đổ đầy
Vận tốc tối đa 50 - 60km/h 50 - 60km/h
Khản năng chở nặng 280kg 280kg
Số người cho phép chớ 2người 2người
Loại nhiên liệu Xăng không chì có trị số ôc tan 92 Xăng không chì có trị số ôc tan 92
PHỤ KIỆN XE
Ắc quy 12v - 12a 12v - 12a
Sạc điện Trong quá trình sử dụng Trong quá trình sử dụng
Khung Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện
Giỏ xe Rộng rãi Rộng rãi
Gương Một cặp Một cặp
Khóa 2 bộ 2 bộ
Sổ bảo hành 1 cuốn 1 cuốn
Tay ga Làm việc ở một chế độ Làm việc ở một chế độ
Lốp Không săm Không săm
Đèn pha Hoạt động ở hai chế độ Hoạt động ở hai chế độ
Phanh trước Phanh đĩa Phanh đĩa
Phanh sau Phanh kiểu tang trống Phanh kiểu tang trống
THÔNG TIN KHÁC
Trọng lượng xe 130kg 130kg
Phân bổ bánh trước 48kg 48kg
Phân bổ bánh sau 82kg 82kg
Dung tích bình xăng 3lít 3lít
Leo dốc 300 300

Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.