So sánh Xe máy điện Takuda Sport và Xe máy điện Ally SV Eco
Xe máy điện Takuda Sport
|
Thông tin chung |
|
|---|---|
| Hãng sản xuất |
Takuda |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Bảo hành Khung xe, motor | 2 năm |
| Bảo hành Ác quy, bộ điều khiển | 1 năm |
|
Ngoại hình |
|
|---|---|
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao |
1640mm x 640mm x 1200mm |
| Chiều cao yên xe | 750 mm |
| Đường kính bánh xe | 16 x 2 cm |
| Mầu sắc có bán | Đủ mầu |
|
Tính năng |
|
|---|---|
| Động cơ | 800W, 3 pha, Không chổi than |
| Cách thức thao tác | Tự động |
| Quãng đường đi được | 80 - 90 Km/1 lần sạc |
| Vận tốc tối đa | 40 - 50 Km/h |
|
Phụ kiện xe |
|
| Ắc quy | 60V - 20A |
| Sạc điện | Tự động ngắt khi Ắc quy đầy |
| Thời gian sạc | 10 - 12 giờ |
| Công suất | 800W |
| Điện áp động cơ | 41 V |
| Khung | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện |
| Điện áp | 220v - 50Hz |
|
Chú thích |
|
| Trọng lượng xe | 60 Kg |
| Khả năng chở vật nặng | 140kg |
| Bảo vệ tụt áp | 41V |
|
Bánh xe trước sau |
Lốp không săm |
| Giảm sóc | Trước, sau |
| Chắn bùn | Trước, sau |
| Gương hậu | 1 cặp |
| Yên xe | Yên liền |
| Cốp xe | Dưới yên |
| Đèn | Pha trước |
| Tay ga |
Làm việc ở 1 chế độ |
Xe máy điện Ally SV Eco
Khối lượng: 103 kg
Kích thước: 1960 x 675 x 1100mm
Công suất động cơ: 1.5 kW
Loại động cơ: Động cơ 1 chiều không chổi than
Hệ thống phanh trước/ sau: Phanh đĩa trước sau
Kích thước lốp trước: Lốp trước: 80/90 – 16 Lốp không săm
Kích thước lốp sau: Lốp sau: 90/90 – 14 Lốp không săm
Năng lượng: Pin thông minh Selex (60V15Ah x2)
Vận tốc tối đa: 70 km/ h
Quãng đường di chuyển: 80km

